TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

OPC

 Công ty cổ phần Dược phẩm OPC (HOSE)

Công ty cổ phần Dược phẩm OPC
Công ty Cổ phần Dược Phẩm OPC tiền thân là Xí nghiệp Dược phẩm TW 26, thành lập vào ngày 24/10/1977 theo quyết định số 1176/ BYT-QĐ của Bộ Y tế, Ngày 08/02/2002, theo quyết định số 138/QĐ-TTG của Thủ tướng Chính phủ, Xí nghiệp Dược phẩm Trung ương 26 – OPC được chuyển thành Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC, tên giao dịch quốc tế: OPC Pharmaceutical Joint Stock Company.
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 04/07/2022
56
  -0.2 (-0.36%)
Khối lượng
3,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    56.2
  • Giá trần
    60.1
  • Giá sàn
    52.3
  • Giá mở cửa
    56.5
  • Giá cao nhất
    56.7
  • Giá thấp nhất
    56
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.01 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 30/10/2008
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 62.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,190,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 20/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 02/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 22/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/07/2018: Phát hành cho CBCNV 1,265,584
- 18/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/02/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/09/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 4:1, giá 10000 đ/cp
- 21/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/08/2015: Phát hành cho CBCNV 964,255
- 21/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/11/2014: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 06/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 06/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 25/08/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 20/08/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.88
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.88
  •        P/E :
    11.48
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    27.14
  • (**) Hệ số beta:
    0.42
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    9,970
  • KLCP đang niêm yết:
    26,577,280
  • KLCP đang lưu hành:
    26,577,280
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,488.33
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 194,903,089 299,328,251 352,944,773 380,786,266
Giá vốn hàng bán 117,861,281 181,338,764 225,017,578 235,014,468
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 76,580,696 116,834,392 127,471,589 145,424,383
Lợi nhuận tài chính -565,349 -2,896,494 -2,156,429 -1,586,589
Lợi nhuận khác -211,177 9,917 10,339 179,938
Tổng lợi nhuận trước thuế 22,095,313 43,259,582 47,210,980 50,925,429
Lợi nhuận sau thuế 16,869,064 33,351,465 36,309,584 40,288,632
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 17,938,741 34,641,554 36,813,186 40,236,630
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 836,611,409 879,657,598 886,325,096 854,752,471
Tổng tài sản 1,194,980,275 1,232,003,136 1,238,020,513 1,202,570,921
Nợ ngắn hạn 489,040,070 492,750,072 489,452,531 414,014,033
Tổng nợ 494,686,407 498,357,802 494,997,135 419,258,912
Vốn chủ sở hữu 700,293,868 733,645,334 743,023,378 783,312,009
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.