TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

MCG

 Công ty Cổ phần Năng Lượng và Bất động sản MCG (HOSE)

Công ty Cổ phần Năng Lượng và Bất động sản MCG
Công ty Cổ phần Cơ điện và Xây dựng Việt Nam (MECO) - (mã CK: MCG) được thành lập trên cơ sở cổ phần hoá doanh nghiệp Nhà nước Công ty Cơ điện Xây dựng Nông nghiệp và Thuỷ lợi Hà Nội. Ngày 09 tháng 12 năm 2005 Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & PTNT ra Quyết định số 4465/QĐ/BNN-TCCB về việc Chuyển doanh nghiệp Nhà nước Công ty Cơ điện xây dựng nông nghiệp và thủy lợi Hà Nội thành Công ty Cổ phần Cơ điện và Xây dựng. Đến tháng 6/2007 đổi tên Công ty Cổ phần Cơ điện và Xây dựng thành Công ty Cổ phần Cơ điện và Xây dựng Việt Nam(MECO).
Giữ nguyên diện kiểm soát từ 16.11.218 do LNST chưa phân phối tại 31.12.2019 âm
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
3.59
  0.09 (2.57%)
Khối lượng
207,400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    3.5
  • Giá trần
    3.73
  • Giá sàn
    3.25
  • Giá mở cửa
    3.5
  • Giá cao nhất
    3.72
  • Giá thấp nhất
    3.49
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    4,000
  • GDNN (GT Mua)
    0.02 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.42 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/09/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 30.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 13,200,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 11/03/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 07/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    3.63
  • (**) Hệ số beta:
    0.95
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    311,470
  • KLCP đang niêm yết:
    57,510,000
  • KLCP đang lưu hành:
    52,050,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    186.86
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 74,135,849 6,680,778 76,412,637 4,839,157
Giá vốn hàng bán 83,118,571 4,513,374 76,882,371 3,856,429
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -8,982,721 2,167,404 -469,734 982,728
Lợi nhuận tài chính 26,470 196,033 -2,382,505 98,165
Lợi nhuận khác -2,092,284 168,552 -12,586,297 2,019,116
Tổng lợi nhuận trước thuế -15,827,356 -1,728,483 -19,453,921 145,632
Lợi nhuận sau thuế -15,688,878 -1,728,483 -19,510,788 145,632
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -15,700,420 -1,737,858 -19,464,086 145,632
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 657,406,268 555,942,262 340,916,377 326,297,430
Tổng tài sản 978,283,828 872,986,554 644,452,483 627,540,635
Nợ ngắn hạn 530,160,409 518,803,601 303,840,492 279,823,012
Tổng nợ 753,805,714 650,236,922 455,840,492 438,783,012
Vốn chủ sở hữu 224,478,114 222,749,631 188,611,991 188,757,623
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.