TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DAT

 Công ty Cổ phần Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản (HOSE)

Công ty Cổ phần Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản
Công ty cổ phần đầu tư du lịch và phát triển thủy sản ( TRISEDCO ) là một trong những công ty liên kết của tập đoàn Sao Mai. Được thành lập vào năm 2008. Với diện tích quy mô là 5.000 m2 công ty đã đầu tư 02 dây chuyền sản xuất bột cá và mỡ cá được chế biến từ phụ phẩm cá ( như đầu, xương, thịt vụn, nội tạng của cá ...)
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 05/07/2022
15
  -0.3 (-1.96%)
Khối lượng
5,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    15.3
  • Giá trần
    16.35
  • Giá sàn
    14.25
  • Giá mở cửa
    15.85
  • Giá cao nhất
    15.85
  • Giá thấp nhất
    15
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 05/11/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 38,100,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/01/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
- 24/06/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 30/11/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.68
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.68
  •        P/E :
    22.20
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.75
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    9,250
  • KLCP đang niêm yết:
    55,206,417
  • KLCP đang lưu hành:
    55,206,417
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    828.10
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 706,674,813 399,814,537 533,293,886 727,683,959
Giá vốn hàng bán 672,453,756 386,997,905 518,089,890 700,462,438
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 34,221,057 12,816,632 15,198,642 22,130,341
Lợi nhuận tài chính -8,825,234 -7,003,422 -6,624,960 -2,783,452
Lợi nhuận khác -380,347 -15,713 -268,099
Tổng lợi nhuận trước thuế 19,022,837 3,103,351 4,621,373 15,642,932
Lợi nhuận sau thuế 16,286,998 2,793,016 4,138,720 14,078,639
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 16,286,998 2,793,016 4,138,720 14,078,639
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,051,369,976 1,018,639,986 1,151,880,206 1,301,096,869
Tổng tài sản 1,568,215,485 1,505,992,687 1,626,247,373 1,767,474,081
Nợ ngắn hạn 770,982,862 720,517,302 828,338,761 977,406,575
Tổng nợ 892,481,874 827,466,061 942,687,660 1,067,202,364
Vốn chủ sở hữu 675,733,611 678,526,626 683,559,713 700,271,716
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.