TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TS4

 Công ty cổ phần Thủy sản số 4 (UpCOM)

Công ty cổ phần Thủy sản số 4
Tiền thân của CTCP Thủy sản số 4 hình thành từ 02 nhà máy thủy hải sản của tư nhân là nhà máy thủy hải sản Thái Bình và nhà máy thủy hải sản Tân Nam Hải. Ngày 8/12/1979 Bộ Hải sản ra quyết định số 1275/QĐ hợp nhất 02 Xí nghiệp Chế biến Hải sản số 8 và 9 thành Xí nghiệp Hải sản Đông lạnh 4. Từ năm 1995, Xí nghiệp thủy sản Đông lạnh 4 được đổi tên thành Công ty XNK và chế biến Thủy sản Đông lạnh số 4. 11/01/2001 Chuyển Công ty XNK và chế biến Thủy sản Đông lạnh số 4 thành CTCP sản số 4
Vào diện kiểm soát từ 13.7.2021 do LNST của cồ đông công ty mẹ năm 2019, 2020 và LNST chưa phân phối tại 31.12.2021 âm
Cập nhật lúc 14:15 Thứ 6, 10/09/2021
3.63
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    3.63
  • Giá trần
    3.88
  • Giá sàn
    3.38
  • Giá mở cửa
    3.63
  • Giá cao nhất
    3.63
  • Giá thấp nhất
    3.63
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • Room NN còn lại
    48.14 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    7.49
  • (**) Hệ số beta:
    0.97
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    16,160,646
  • KLCP đang lưu hành:
    16,051,594
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    n/a
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:08/08/2002
Với Khối lượng (cp):1,500,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):22.0
Ngày giao dịch cuối cùng:13/09/2021
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/09/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 16,160,646
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 17/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 18/02/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 10/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 10/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 21/05/2013: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 29/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 17/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/06/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 03/03/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/07/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 09/03/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 25/07/2007: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 16k/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 25/05/2006: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 08/05/2006: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 16k/cp
- 29/08/2005: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 16/02/2005: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2020 Quý 4-2020 Quý 1-2021 Quý 2-2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 124,415,182 180,642,027 67,373,825 11,253,543
Giá vốn hàng bán 119,084,614 161,266,653 66,359,629 12,832,341
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 5,330,568 19,375,374 1,014,196 -1,578,798
Lợi nhuận tài chính 5,283 -13,500,902 161,934 1
Lợi nhuận khác -972,463 -30,000 181
Tổng lợi nhuận trước thuế 425,435 -655,458 -1,374,691 -2,734,140
Lợi nhuận sau thuế 425,435 -655,458 -1,392,410 -2,734,140
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 425,435 -655,458 -1,392,410 -2,734,140
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 850,013,535 802,686,549 820,781,214 774,461,883
Tổng tài sản 1,037,368,846 990,064,928 1,008,163,339 976,132,785
Nợ ngắn hạn 729,773,401 705,930,195 720,559,637 766,170,628
Tổng nợ 873,940,786 829,055,572 844,490,201 855,974,546
Vốn chủ sở hữu 163,428,059 161,009,356 163,673,138 120,158,239
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung