TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TS4

 Công ty cổ phần Thủy sản số 4 (HOSE)

Công ty cổ phần Thủy sản số 4
Tiền thân của CTCP Thủy sản số 4 hình thành từ 02 nhà máy thủy hải sản của tư nhân là nhà máy thủy hải sản Thái Bình và nhà máy thủy hải sản Tân Nam Hải. Ngày 8/12/1979 Bộ Hải sản ra quyết định số 1275/QĐ hợp nhất 02 Xí nghiệp Chế biến Hải sản số 8 và 9 thành Xí nghiệp Hải sản Đông lạnh 4. Từ năm 1995, Xí nghiệp thủy sản Đông lạnh 4 được đổi tên thành Công ty XNK và chế biến Thủy sản Đông lạnh số 4. 11/01/2001 Chuyển Công ty XNK và chế biến Thủy sản Đông lạnh số 4 thành CTCP sản số 4
Đưa cổ phiếu vào diện cảnh báo từ 7.10.2020 do chậm nộp BCTC Soát xét quá thời hạn quy định
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 6, 30/10/2020
3.45
  -0.1 (-2.8%)
Khối lượng
190
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    3.55
  • Giá trần
    3.79
  • Giá sàn
    3.31
  • Giá mở cửa
    3.5
  • Giá cao nhất
    3.5
  • Giá thấp nhất
    3.32
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • Room NN còn lại
    47.45 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.76
  • (**) Hệ số beta:
    0.97
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    13,437
  • KLCP đang niêm yết:
    16,160,646
  • KLCP đang lưu hành:
    16,051,594
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    55.38
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 08/08/2002
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 22.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,500,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 17/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 18/02/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 10/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 10/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 21/05/2013: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 29/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 17/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/06/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 03/03/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/07/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 09/03/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 25/07/2007: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 16k/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 25/05/2006: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 08/05/2006: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 16k/cp
- 29/08/2005: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 16/02/2005: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2019 Quý 4-2019 Quý 1-2020 Quý 2-2020 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 29,417,492 46,542,532 28,759,272 85,880,133
Giá vốn hàng bán 9,697,171 33,052,388 27,744,351 101,411,629
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 19,255,005 13,490,144 1,014,922 -15,531,497
Lợi nhuận tài chính -12,781,192 -15,350,778 -168,656 -604,071
Lợi nhuận khác 461,708 -1,887 551,552 -1,331,004
Tổng lợi nhuận trước thuế 883,016 -7,993,370 -2,914,862 -20,378,053
Lợi nhuận sau thuế 800,751 -8,088,827 -2,914,862 -20,378,053
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 800,751 -8,088,827 -2,914,862 -20,378,053
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 970,893,860 977,041,377 953,545,852 880,468,688
Tổng tài sản 1,189,404,827 1,192,639,869 1,175,847,908 1,122,259,819
Nợ ngắn hạn 835,289,373 813,542,548 761,743,209 739,237,267
Tổng nợ 907,365,714 921,213,671 918,537,385 885,327,350
Vốn chủ sở hữu 282,039,113 271,426,198 257,310,522 236,932,469
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung