TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TS4

 Công ty cổ phần Thủy sản số 4 (UpCOM)

Công ty cổ phần Thủy sản số 4
Tiền thân của CTCP Thủy sản số 4 hình thành từ 02 nhà máy thủy hải sản của tư nhân là nhà máy thủy hải sản Thái Bình và nhà máy thủy hải sản Tân Nam Hải. Ngày 8/12/1979 Bộ Hải sản ra quyết định số 1275/QĐ hợp nhất 02 Xí nghiệp Chế biến Hải sản số 8 và 9 thành Xí nghiệp Hải sản Đông lạnh 4. Từ năm 1995, Xí nghiệp thủy sản Đông lạnh 4 được đổi tên thành Công ty XNK và chế biến Thủy sản Đông lạnh số 4. 11/01/2001 Chuyển Công ty XNK và chế biến Thủy sản Đông lạnh số 4 thành CTCP sản số 4
Vào diện kiểm soát từ 13.7.2021 do LNST của cồ đông công ty mẹ năm 2019, 2020 và LNST chưa phân phối tại 31.12.2021 âm
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 29/06/2022
3
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    3
  • Giá trần
    3.4
  • Giá sàn
    2.6
  • Giá mở cửa
    3
  • Giá cao nhất
    3
  • Giá thấp nhất
    3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.91 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:08/08/2002
Với Khối lượng (cp):1,500,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):22.0
Ngày giao dịch cuối cùng:13/09/2021
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/09/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 3.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 16,160,646
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 17/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 18/02/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 10/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 10/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 21/05/2013: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 29/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 17/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/06/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 03/03/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/07/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 09/03/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 25/07/2007: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 16k/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 25/05/2006: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 08/05/2006: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 16k/cp
- 29/08/2005: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 16/02/2005: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    3.99
  • (**) Hệ số beta:
    0.97
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,630
  • KLCP đang niêm yết:
    16,160,646
  • KLCP đang lưu hành:
    16,051,594
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    48.15
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 11,253,543 4,544,762 4,769,897 4,724,181
Giá vốn hàng bán 12,832,341 18,092,505 6,186,596 3,484,866
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -1,578,798 -13,547,743 -1,416,699 1,239,314
Lợi nhuận tài chính 1 37,744 7 -458,056
Lợi nhuận khác 100 -15,794
Tổng lợi nhuận trước thuế -2,734,140 -15,553,094 -2,049,878 -137,677
Lợi nhuận sau thuế -2,734,140 -15,553,094 -2,049,878 -170,390
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -2,734,140 -15,553,094 -2,049,878 -170,390
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 774,461,883 754,070,696 746,324,511 736,195,112
Tổng tài sản 976,132,785 954,288,748 943,827,730 915,781,997
Nợ ngắn hạn 766,170,628 755,700,191 746,861,863 761,612,478
Tổng nợ 855,974,546 845,533,737 836,774,607 851,660,455
Vốn chủ sở hữu 120,158,239 108,755,011 107,053,123 64,121,542
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.