MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VHC

 Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn (HOSE)

Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn
Bà Trương Thị Lệ Khanh sáng lập Công ty TNHH Vĩnh Hoàn. Được thành lập vào ngày 27 tháng 12 năm 1997 tại thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, thuộc đồng bằng sông Cửu Long, công ty chính là lựa chọn ưu tiên của nhà nhập khẩu nước ngoài cho mặt hàng cá tra, basa fillet và hàng giá trị gia tăng từ cá tra và basa. Năm 2007: Chính thức niêm yết cổ phiếu tại Sở Giao dịch Chứng khoán TP. HCM (HOSE).
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 31/01/2023
70.9
  1.2 (1.72%)
Khối lượng
876,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    69.7
  • Giá trần
    74.5
  • Giá sàn
    64.9
  • Giá mở cửa
    69.9
  • Giá cao nhất
    71.8
  • Giá thấp nhất
    69.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -1,483,000
  • GT Mua
    2.74 (Tỷ)
  • GT Bán
    13.26 (Tỷ)
  • Room còn lại
    69.66 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/12/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 62.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 30,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 21/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 08/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 30/12/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
- 17/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 07/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 15/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 18/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 02/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/11/2014: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 28/07/2014: Phát hành cho CBCNV 197,790
- 23/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 12/06/2013: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
- 28/12/2012: Phát hành cho CBCNV 360,000
- 18/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/07/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/10/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 02/12/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 07/05/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 28/02/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    12.26
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    12.26
  •        P/E :
    5.78
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    42.00
  • (**) Hệ số beta:
    0.68
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    392,320
  • KLCP đang niêm yết:
    183,376,956
  • KLCP đang lưu hành:
    183,376,956
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    13,001.43
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3- 2021 Quý 4- 2021 Quý 1- 2022 Quý 3- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,231,625,437 2,694,729,026 3,276,387,851 3,376,115,824
Giá vốn hàng bán 1,821,826,143 2,054,354,307 2,489,109,352 2,636,788,165
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 408,695,477 638,567,102 778,482,684 624,654,717
Lợi nhuận tài chính 5,614,422 50,343,103 28,543,846 56,334,335
Lợi nhuận khác -8,388,892 6,735,824 -1,829,693 9,609,808
Tổng lợi nhuận trước thuế 292,749,911 541,893,077 662,890,590 545,741,128
Lợi nhuận sau thuế 256,209,886 461,222,968 553,276,487 459,818,686
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 255,442,457 454,635,757 547,750,591 450,212,060
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 5,064,347,452 5,541,877,410 6,812,390,818 8,190,480,268
Tổng tài sản 8,111,818,822 8,734,164,871 10,282,953,531 11,907,113,875
Nợ ngắn hạn 2,194,681,736 2,667,253,043 3,672,397,755 3,847,300,643
Tổng nợ 2,382,881,792 2,852,117,255 3,845,731,049 4,043,791,282
Vốn chủ sở hữu 5,728,937,029 5,882,047,616 6,437,222,482 7,863,322,593
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.