TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VHC

 Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn (HOSE)

Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn
Bà Trương Thị Lệ Khanh sáng lập Công ty TNHH Vĩnh Hoàn. Được thành lập vào ngày 27 tháng 12 năm 1997 tại thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, thuộc đồng bằng sông Cửu Long, công ty chính là lựa chọn ưu tiên của nhà nhập khẩu nước ngoài cho mặt hàng cá tra, basa fillet và hàng giá trị gia tăng từ cá tra và basa. Năm 2007: Chính thức niêm yết cổ phiếu tại Sở Giao dịch Chứng khoán TP. HCM (HOSE).
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 25/05/2022
100.5
  6.5 (6.91%)
Khối lượng
2,070,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    94
  • Giá trần
    100.5
  • Giá sàn
    87.5
  • Giá mở cửa
    95.5
  • Giá cao nhất
    100.5
  • Giá thấp nhất
    95
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    28,700
  • GDNN (GT Mua)
    6.48 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    3.6 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    74.48 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/12/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 62.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 30,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 21/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 08/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 30/12/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
- 17/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 07/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 15/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 18/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 02/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/11/2014: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 28/07/2014: Phát hành cho CBCNV 197,790
- 23/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 12/06/2013: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
- 28/12/2012: Phát hành cho CBCNV 360,000
- 18/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/07/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/10/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 02/12/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 07/05/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 28/02/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    8.35
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    8.35
  •        P/E :
    11.26
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    34.79
  • (**) Hệ số beta:
    0.68
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,722,900
  • KLCP đang niêm yết:
    183,376,956
  • KLCP đang lưu hành:
    181,946,026
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    17,102.93
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,343,551,168 2,231,625,437 2,694,729,026 3,276,387,851
Giá vốn hàng bán 1,909,708,608 1,821,826,143 2,054,354,307 2,489,109,352
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 432,925,217 408,695,477 638,567,102 778,482,684
Lợi nhuận tài chính 19,498,672 5,614,422 50,343,103 28,543,846
Lợi nhuận khác -538,743 -8,388,892 6,735,824 -1,829,693
Tổng lợi nhuận trước thuế 302,019,188 292,749,911 541,893,077 662,890,590
Lợi nhuận sau thuế 260,612,986 256,209,886 461,222,968 553,276,487
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 260,612,986 255,442,457 454,635,757 547,750,591
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 5,032,877,783 5,064,347,452 5,541,877,410 6,812,390,818
Tổng tài sản 7,965,615,505 8,111,818,822 8,734,164,871 10,282,953,531
Nợ ngắn hạn 2,413,707,995 2,194,681,736 2,667,253,043 3,672,397,755
Tổng nợ 2,505,540,326 2,382,881,792 2,852,117,255 3,845,731,049
Vốn chủ sở hữu 5,460,075,179 5,728,937,029 5,882,047,616 6,437,222,482
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.