TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

V21

 Công ty Cổ phần VINACONEX 21 (HNX)

Công ty Cổ phần VINACONEX 21
Công ty cổ phần Xây dựng số 21 là đơn vị thành viên của Tổng Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam – Vinaconex. Tiền thân là đội công trình kiến trúc II thuộc ty kiến trúc Hà Tây chuyển thành Công ty xây dựng khu Nam ngày 07/05/1969 của Ủy ban hành chính tỉnh Hà Tây. Ngành nghề kinh doanh: Thi công xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi...; tư vấn đầu tư xây dựng; kinh doanh xuất nhập khẩu...
Cập nhật:
09:00 Thứ 3, 09/08/2022
6.2
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    6.2
  • Giá trần
    6.8
  • Giá sàn
    5.6
  • Giá mở cửa
    6.2
  • Giá cao nhất
    6.2
  • Giá thấp nhất
    6.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.05 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/04/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 60.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,700,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/07/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:17, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 400:17
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 400:103
- 24/06/2015: Phát hành riêng lẻ 2,300,000
- 05/07/2012: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:2, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 20/09/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.87
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.87
  •        P/E :
    7.14
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.16
  • (**) Hệ số beta:
    0.05
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    9,743
  • KLCP đang niêm yết:
    11,999,789
  • KLCP đang lưu hành:
    11,999,789
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    74.40
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 55,895,900 2,586,823 61,295,465 4,600,530
Giá vốn hàng bán 52,977,750 2,408,254 58,346,587 4,370,501
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 2,918,150 178,568 2,948,877 230,029
Lợi nhuận tài chính -556,863 -777,503 -390,930 -731,422
Lợi nhuận khác -432,341 -1,783 -116,213 -23,416
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,298,803 -1,847,264 9,641,822 969,256
Lợi nhuận sau thuế 1,972,126 -1,847,264 9,324,595 969,256
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,972,126 -1,847,264 9,324,595 969,256
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 365,790,060 270,653,488 250,561,158 225,955,257
Tổng tài sản 414,696,908 319,361,646 343,296,220 318,498,401
Nợ ngắn hạn 270,249,767 180,699,704 188,500,678 170,795,073
Tổng nợ 296,657,173 207,107,109 221,717,088 196,611,483
Vốn chủ sở hữu 118,039,735 112,254,537 121,579,132 121,886,918
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.