TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PSC

 Công ty cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Sài Gòn (HNX)

Công ty cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Sài Gòn
Tiền thân của Công ty cổ phần vận tải và dịch vụ Petrolimex Sài Gòn là xí nghiệp trực thuộc Công ty xăng dầu KV II, thuộc Tổng công ty xăng dầu Việt Nam, được chính thức cổ phần hóa ngày 03/10/2000. Ngày 29/12/2006, Cổ phiếu của công ty chính thức được niêm yết tại Sở giao dịch chứng khoán HN với mã PSC. Ngành nghề kinh doanh: kinh doanh vận tải bằng đường bộ; tổng đại lý bán buôn bán lẻ xăng dầu và các sản phẩm hóa dầu; sản xuất khí đốt...
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
15
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    15
  • Giá trần
    16.5
  • Giá sàn
    13.5
  • Giá mở cửa
    15
  • Giá cao nhất
    15
  • Giá thấp nhất
    15
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.64 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 29/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 38.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,290,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 05/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 04/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 24/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13.5%
- 09/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13.5%
- 09/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13.5%
- 04/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13.5%
- 21/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/06/2015: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 16/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 08/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 10/08/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 26/08/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.14
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.14
  •        P/E :
    13.15
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.19
  • (**) Hệ số beta:
    0.67
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    30
  • KLCP đang niêm yết:
    7,200,000
  • KLCP đang lưu hành:
    7,200,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    108.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 123,010,570 69,001,861 127,050,253 169,878,066
Giá vốn hàng bán 110,088,541 64,590,959 114,109,750 153,714,326
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 12,922,029 4,410,902 12,940,503 16,163,739
Lợi nhuận tài chính -1,212,961 -1,238,810 -922,950 -1,272,064
Lợi nhuận khác 685,754 -39,960
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,808,722 -640,618 4,431,654 4,010,565
Lợi nhuận sau thuế 2,204,336 -640,618 3,439,960 3,208,452
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,204,336 -640,618 3,439,960 3,208,452
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 40,139,272 38,663,125 37,383,955 52,771,254
Tổng tài sản 276,760,886 267,955,356 259,960,304 268,543,856
Nợ ngắn hạn 66,315,010 63,210,957 57,154,996 67,578,117
Tổng nợ 158,996,713 150,831,801 139,396,789 144,798,288
Vốn chủ sở hữu 117,764,173 117,123,555 120,563,515 123,745,567
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.