MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PTS

 Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng (HNX)

Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng
Công ty cổ phần vận tải và dịch vụ PETROLIMEX Hải Phòng được thành lập ngày 07/12/2000 trên cơ sở cổ phần hóa Xí nghiệp sửa chữa tàu Hồng Hà - một bộ phận trực thuộc Công ty vận tải xăng dầu đường thủy I. Ngành nghề kinh doanh chính của Công ty: kinh doanh vận tải; kinh doanh xăng dầu và các sản phẩm hóa dầu; sửa chữa đóng mới các phương tiện vận tải thủy; xuất nhập khẩu, mua bán vật tư, thiết bị, hàng hóa khác...
Cập nhật:
10:13 Thứ 4, 01/02/2023
10.4
  -0.2 (-1.89%)
Khối lượng
1,000
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    10.6
  • Giá trần
    11.6
  • Giá sàn
    9.6
  • Giá mở cửa
    10.4
  • Giá cao nhất
    10.4
  • Giá thấp nhất
    10.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    40.81 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 01/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 27.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,740,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 16/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 07/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 04/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 03/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 28/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 15/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 21/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 22/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/12/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 19/11/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/05/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.49
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.49
  •        P/E :
    4.26
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.91
  • (**) Hệ số beta:
    -0.18
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,147
  • KLCP đang niêm yết:
    5,568,000
  • KLCP đang lưu hành:
    5,568,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    59.02
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 103,785,158 117,327,335 106,652,149 116,999,449
Giá vốn hàng bán 90,380,299 105,332,678 94,004,475 103,697,241
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 13,404,859 11,994,657 12,647,673 13,302,208
Lợi nhuận tài chính -2,412,984 -2,247,961 -2,215,937 -2,348,368
Lợi nhuận khác -174,417 -27,547 447,323 -805
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,697,052 2,487,196 3,531,185 1,908,348
Lợi nhuận sau thuế 2,919,153 1,924,947 2,828,660 1,593,326
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,919,153 1,924,947 2,828,660 1,593,326
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 75,376,767 61,319,036 59,955,622 59,613,775
Tổng tài sản 282,035,692 265,072,735 267,455,352 265,209,168
Nợ ngắn hạn 92,021,899 82,370,480 86,701,935 87,512,761
Tổng nợ 180,901,383 168,181,964 167,720,419 164,178,245
Vốn chủ sở hữu 101,134,309 96,890,771 99,734,933 101,030,923
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.