TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CCP

 Công ty cổ phần Cảng Cửa Cấm Hải Phòng (UpCOM)

Công ty cổ phần Cảng Cửa Cấm Hải Phòng
Tiền thân của CTCP Cảng Cửa Cấm Hải Phòng là Xí nghiệp Cảng Cửa Cấm Hải Phòng trực thuộc Sở Thủy sản Hải Phòng, thành lập ngày 16/01/1981. Cùng với sự phát triển ngày càng mạnh của nền kinh tế Việt Nam nói chung và ngành vận tải thủy nói riêng trong những năm 80, Cảng Cửa Cấm dần được đầu tư nâng cấp, mở rộng để có thể tiếp nhận, xếp dỡ các tàu hàng nội địa và xuất nhập khẩu có sức chở đến 5000DWT-7000DWWT.
Cập nhật:
13:57 Thứ 6, 12/08/2022
12.9
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    12.9
  • Giá trần
    14.8
  • Giá sàn
    11
  • Giá mở cửa
    12.9
  • Giá cao nhất
    12.9
  • Giá thấp nhất
    12.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.99 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/03/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,400,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 04/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 25/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.40
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    10
  • KLCP đang niêm yết:
    2,400,000
  • KLCP đang lưu hành:
    2,400,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    30.96
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 107,538,107 98,187,388 112,217,018 65,721,290
Giá vốn hàng bán 105,453,987 96,029,686 108,843,177 65,878,763
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 2,084,120 2,157,702 3,373,840 -157,474
Lợi nhuận tài chính 1,205,551 1,418,972 1,318,566 1,137,698
Lợi nhuận khác 49,738 154,550 9,382 1,219
Tổng lợi nhuận trước thuế 86,658 504,046 38,112 -3,250,217
Lợi nhuận sau thuế 59,295 387,884 23,770 -3,250,217
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 59,295 387,884 23,770 -3,250,217
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 18,510,571 32,065,071 32,992,954 26,127,726
Tổng tài sản 35,180,202 45,109,298 46,043,830 36,474,736
Nợ ngắn hạn 2,118,434 11,720,943 13,019,589 6,724,482
Tổng nợ 2,122,434 11,722,943 13,021,589 6,726,482
Vốn chủ sở hữu 33,057,767 33,386,355 33,022,242 29,748,255
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.