TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VTO

 Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu VITACO (HOSE)

Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu VITACO
Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu VITACO là một doanh nghiệp Nhà Nước được thành lập theo Quyết định số 2585/QĐ/BTM ngày 27/10/2005 của Bộ trưởng Bộ Thương Mại (nay là Bộ Công thương) trên cơ sở chuyển đổi từ Doanh nghiệp Nhà nước - Công ty Vận tải Xăng dầu VITACO thành Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu VITACO. Công ty chính thức hoạt động từ ngày 01/02/2006. Tổng số vốn điều lệ đến ngày 31/12/2015 là 798.666.660.000đ, trong đó Tổng Công ty Vận tải Thủy Petrolimex nắm giữ 51.92% VĐL
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
7.51
  0.01 (0.13%)
Khối lượng
235,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    7.5
  • Giá trần
    8
  • Giá sàn
    6.96
  • Giá mở cửa
    7.5
  • Giá cao nhất
    7.7
  • Giá thấp nhất
    7.5
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -11,400
  • GDNN (GT Mua)
    0.01 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0.09 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    46.69 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 09/10/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 90.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 40,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 01/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 10/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 15/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 30/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 10/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 31/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 24/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 24/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1%
- 22/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 15/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 24/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 09/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 22/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 20/04/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 20/05/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 25/03/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 24/12/2007: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.30
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.30
  •        P/E :
    5.80
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.54
  • (**) Hệ số beta:
    1.04
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    431,710
  • KLCP đang niêm yết:
    79,866,666
  • KLCP đang lưu hành:
    79,866,666
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    599.80
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 262,441,664 220,596,560 200,631,321 250,821,256
Giá vốn hàng bán 223,006,235 209,330,214 167,486,577 230,040,413
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 39,435,430 11,266,347 33,144,744 20,780,843
Lợi nhuận tài chính -3,243,326 217,995 -2,412,582 -748,249
Lợi nhuận khác 53,843 57,705 98,500,440 -46,405
Tổng lợi nhuận trước thuế 17,002,694 -2,273,466 113,625,672 3,320,403
Lợi nhuận sau thuế 12,704,567 -2,099,126 90,160,590 1,905,438
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 12,704,567 -2,099,126 90,160,590 1,905,438
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 631,465,022 715,663,786 763,461,614 789,225,896
Tổng tài sản 1,764,674,594 1,781,836,811 1,809,449,980 1,750,326,068
Nợ ngắn hạn 419,442,215 459,294,449 415,145,844 360,716,061
Tổng nợ 705,069,347 724,330,690 661,783,268 588,835,092
Vốn chủ sở hữu 1,059,605,247 1,057,506,122 1,147,666,711 1,161,490,976
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.