TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PJC

 Công ty Cổ phần Thương mại và Vận tải Petrolimex Hà Nội (HNX)

Công ty Cổ phần Thương mại và Vận tải Petrolimex Hà Nội
Công ty cổ phần thương mại và vận tải Petrolimex Hà Nội (Petajico Hà Nội) tiền thân là Xí nghiệp vận tải xăng dầu, trực thuộc Công ty xăng dầu khu vực I, thuộc Tổng công ty xăng dầu Việt Nam, được Tổng công ty xăng dầu Việt Nam chọn làm một trong năm đơn vị cổ phần hóa đầu tiên của Tổng công ty xăng dầu Việt Nam và chính thức đi vào hoạt động từ ngày 01/7/1999 theo Quyết định số 0722/1999/QĐ-BTM ngày 8/6/1999 của Bộ Thương Mại.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
27.1
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    27.1
  • Giá trần
    29.8
  • Giá sàn
    24.4
  • Giá mở cửa
    27.1
  • Giá cao nhất
    27.1
  • Giá thấp nhất
    27.1
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.53 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 25.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,563,150
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 18/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 04/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 04/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 11/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 29%
- 14/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
- 21/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 03/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 14/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 11/07/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 14/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 10/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 12/08/2014: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 4:1
- 11/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 12/03/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 08/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 06/09/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1%
- 06/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.92
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.92
  •        P/E :
    9.28
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    18.49
  • (**) Hệ số beta:
    -0.34
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1
  • KLCP đang niêm yết:
    7,326,928
  • KLCP đang lưu hành:
    7,326,861
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    198.56
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 198,632,033 168,893,665 229,868,062 231,229,373
Giá vốn hàng bán 183,801,383 157,108,899 210,647,675 214,458,328
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 14,830,650 11,784,766 19,220,388 16,771,045
Lợi nhuận tài chính -646,433 -393,070 -448,481 -191,360
Lợi nhuận khác 783,107 9,304 2,001,287 104,216
Tổng lợi nhuận trước thuế 5,952,448 4,043,223 10,662,736 6,297,586
Lợi nhuận sau thuế 4,701,983 3,214,861 8,503,215 4,985,090
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 4,701,983 3,214,861 8,503,215 4,985,090
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 57,922,817 52,686,189 63,546,544 73,316,585
Tổng tài sản 209,755,335 192,812,061 193,793,061 196,021,486
Nợ ngắn hạn 72,703,795 70,792,383 63,272,168 45,068,030
Tổng nợ 90,972,458 70,814,323 63,292,108 60,535,443
Vốn chủ sở hữu 118,782,878 121,997,739 130,500,954 135,486,043
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.