tin mới

Thông tin giao dịch

PPG

 Công ty Cổ phần Sản xuất Thương mại Dịch vụ Phú Phong (HNX)

Bị kiểm soát từ ngày 04/04/2014 do LNST kiểm toán năm 2012 và 2013 âm
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 6, 29/08/2014
2.9
  0.2 (7.4%)
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    2.7
  • Giá mở cửa
    2.8
  • Giá cao nhất
    2.9
  • Giá thấp nhất
    2.8
  • Giá đóng cửa
    2.9
  • Khối lượng
    2,945
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • Room NN còn lại
    20.5 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    6.15
  • (**) Hệ số beta:
    1.35
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    4,255
  • KLCP đang niêm yết:
    7,342,500
  • KLCP đang lưu hành:
    7,059,200
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    20.47
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 48.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,000,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 20/09/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 18/10/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
                           Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10k/cp
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:3
- 06/02/2010: Phát hành cho CBCNV 22,500
                           Phát hành riêng lẻ 720,000
- 19/01/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 31/03/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 05/12/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 08/10/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 26/03/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 08/01/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 29/01/2007: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

(1.000 VNĐ)
Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2013 Quý 4-2013 Quý 1-2014 Quý 2-2014
(Đã soát xét)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*) 42,356,210 43,838,662 46,786,704 48,248,976
Tổng lợi nhuận trước thuế -8,000,665 -6,085,631 -5,999,425 -5,655,583
Lợi nhuận thuần từ HĐKD -8,333,174 -6,141,025 -6,106,328 -5,964,142
Lợi nhuận ròng(**) -8,000,665 -6,085,631 -5,999,425 -5,655,583
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 68,091,700 72,042,429 73,315,946 79,799,368
Tổng tài sản 174,745,255 175,809,190 174,595,322 179,260,875
Nợ ngắn hạn 80,824,678 88,063,520 93,849,406 106,710,475
Tổng nợ 111,989,758 119,139,324 124,925,210 135,857,712
Vốn chủ sở hữu 62,755,497 56,669,865 49,670,112 43,403,164
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty cổ phần truyền thông Việt Nam (VCCorp).
Tầng 16,17,18 - Toà nhà VTC online
Số 18 Tam Trinh, HBT, Hà Nội
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 18, tòa nhà VTC Online.
Số 18 Tam Trinh, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại: 04-39743410 Máy lẻ 295. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn - Đường dây nóng: 0922 096 886
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Mr. Hợi
Mobile: 0937 768 886
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung