TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PPI

 Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Dự án Hạ tầng Thái Bình Dương (UpCOM)

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Dự án Hạ tầng Thái Bình Dương
Năm 1994 Công ty được thành lập theo quyết định số 111/QĐ/TCCB-LĐ ngày 23/4/1994 của Bộ Giao thông Vận tải. Năm 2005, Công ty đã chuyển đổi hệ thống tổ chức theo mô hình CTCP. Thành lập CTCP đầu tư & xây dựng công trình 135 – Cienco 1 – Bộ GTVT.Năm 2009, Công ty đã đổi tên doanh nghiệp từ “CTCP Đầu tư và Xây dựng Công trình 135” thành: “CTCP phát triển hạ tầng & bất động sản Thái Bình Dương”. Ngày 12/04/2010: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sàn giao dịch chứng khoán Tp. Hồ Chí Minh, mã chứng khoán là PPI.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 27/06/2022
1.2
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    1.2
  • Giá trần
    1.3
  • Giá sàn
    1.1
  • Giá mở cửa
    1.2
  • Giá cao nhất
    1.2
  • Giá thấp nhất
    1.2
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.78 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:12/04/2010
Với Khối lượng (cp):10,014,753
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):38.4
Ngày giao dịch cuối cùng:20/05/2019
Ngày giao dịch đầu tiên: 27/05/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 48,290,629
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 08/07/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:8, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 29/07/2014: Phát hành riêng lẻ 11,000,000
- 19/10/2012: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
- 27/10/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 12/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    -2.92
  • (**) Hệ số beta:
    1.16
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    119,351
  • KLCP đang niêm yết:
    48,290,629
  • KLCP đang lưu hành:
    48,290,629
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    57.95
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 19,091 113,064,694 38,182
Giá vốn hàng bán 113,327,245 21,905,769
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 19,091 -262,551 -21,867,587
Lợi nhuận tài chính 15 12 1 30
Lợi nhuận khác -245,200
Tổng lợi nhuận trước thuế -837,738 -288,842 -22,519,509 -772,990
Lợi nhuận sau thuế -837,738 -288,842 -22,519,509 -772,990
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -837,738 -288,842 -22,519,509 -772,990
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 47,328,972 48,035,475 48,020,142 48,276,653
Tổng tài sản 214,417,725 226,101,689 166,577,827 164,587,439
Nợ ngắn hạn 197,368,077 167,289,077 130,210,720 128,624,842
Tổng nợ 331,977,754 343,950,560 306,946,207 305,728,808
Vốn chủ sở hữu -117,560,028 -117,848,870 -140,368,379 -141,141,369
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng

Tiến độ các dự án đã tham gia

Tên dự án Tổng vốn đầu tư/Tổng giá trị gói thầu Địa điểm Ghi chú về hiện trạng và tiến độ dự án
KDC Vĩnh Phú 2 340.00 tỷ đồng Bình Dương Đã xây dựng cơ sở hạ tầng đạt 90% khối lượng toàn dự án: san lấp ... Chi tiết
KDC TT Bến Lức -giai đoạn I 255.00 tỷ đồng Thị trấn Bến Lức, Huyện Bến Lức. Tỉnh Long An Đã thi công hoàn thành 95% khối lượng của dự án với các hạng như: san ... Chi tiết
KDC TT Bến Lức -giai đoạn II 295.00 tỷ đồng Thị trấn Bến Lức, Huyện Bến Lức. Tỉnh Long An Đã hoàn thành các thủ tục pháp lý của dự án, đến nay đã đền bù ... Chi tiết
Chung cư Newtown Apartment 137.00 tỷ đồng số 69 đường số 18 KP4, phường Hiệp Bình Chánh, Q.Thủ Đức Đến nay đã hoàn thành xây dựng phần xây thô công trình, đang thi công phần ... Chi tiết
Dự án Water Garden 1005.00 tỷ đồng Phường Hiệp Bình Chánh, quận Thủ Đức, TP. HCM Đã hoàn thành việc bồi thường GPMB, đang lập quy hoạch chi tiết 1/500 trình duyệt ... Chi tiết
Dự án PPI Tower 213.00 tỷ đồng Phường Hiệp Bình Chánh, quận Thủ Đức, TP. HCM Đã hoàn thành việc đền bù giải phóng mặt bằng, các thủ tục pháp lý va ... Chi tiết
Khu đô thị mới Tương Bình Hiệp 1200.00 tỷ đồng thị xã Thủ Dầu Một, Bình Dương Đã hoàn thành các thủ tục pháp lý, đang tiến hành bồi thường GPMB
KDC chợ mới thị trấn Bến Lức 213.00 tỷ đồng Thị trấn Bến Lức, Huyện Bến Lức. Tỉnh Long An Đã được phê duyệt QHCT 1/500, đang tiến hành bồi thường GPMB
Khu đô thị mới Cổ Bi -Gia Lâm 625.00 tỷ đồng Gia Lâm- Hà Nội Đã được UBND Tp. Hà Nội giao lập QHCT.
KDC ven sông Cần Giuộc 286.00 tỷ đồng ven sông Cần Giuộc- Long AN Đang tiến hành lập quy hoạch chi tiết 1/500 trình duyệt
KDC Linh Đông 1322.00 tỷ đồng Quận Thủ Đức, Tp. Hcm Đang tiến hành lập quy hoạch chi tiết và xin chấp thuận đầu tư

(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.