TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TH1

 Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Tổng hợp I Việt Nam (UpCOM)

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Tổng hợp I Việt Nam
Công ty Cổ phần xuất nhập khẩu Tổng hợp I Việt Nam, tiền thân là Công ty xuất nhập khẩu Tổng hợp I, là doanh nghiệp nhà nước trực thuộc Bộ Thương mại, được thành lập từ ngày 15/12/1981. Ngành nghề kinh doanh chính: kinh doanh nông lâm thủy hải sản, khoáng sản, hàng thủ công mỹ nghệ...; sản xuất gia công chế biến lắp ráp các mặt hàng dệt, may, đồ chơi...; đầu tư xây dựng và kinh doanh nhà ở và văn phòng...
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 15/08/2022
6.2
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    6.2
  • Giá trần
    7.1
  • Giá sàn
    5.3
  • Giá mở cửa
    6.2
  • Giá cao nhất
    6.2
  • Giá thấp nhất
    6.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.99 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:11/11/2009
Với Khối lượng (cp):8,892,733
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):69.8
Ngày giao dịch cuối cùng:20/04/2018
Ngày giao dịch đầu tiên: 27/04/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 5.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 13,539,267
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 03/12/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 7.5%
- 18/09/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 28/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/04/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/09/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    24.20
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    24.20
  •        P/E :
    0.26
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.65
  • (**) Hệ số beta:
    0.52
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    440
  • KLCP đang niêm yết:
    13,539,267
  • KLCP đang lưu hành:
    13,539,226
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    83.94
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 36,943,701 47,696,379 92,200,212 46,907,566
Giá vốn hàng bán 31,611,374 41,578,943 87,562,623 42,594,850
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 5,332,327 6,117,436 4,637,589 4,312,716
Lợi nhuận tài chính -7,621,400 21,061,360 247,364,092 2,835,237
Lợi nhuận khác 43,094 -74,003 -809,139 206,491,321
Tổng lợi nhuận trước thuế -2,466,755 21,215,612 242,053,052 66,824,972
Lợi nhuận sau thuế -2,466,755 21,215,612 242,053,052 66,824,972
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -2,466,755 21,215,612 242,053,052 66,824,984
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 609,493,203 613,809,279 530,335,923 418,514,926
Tổng tài sản 772,680,636 806,479,875 731,522,749 662,699,549
Nợ ngắn hạn 962,988,579 975,631,824 648,518,119 312,954,723
Tổng nợ 983,370,908 995,950,881 678,900,702 504,970,394
Vốn chủ sở hữu -210,690,272 -189,471,006 52,622,046 157,729,155
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.