TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HDM

 Công ty Cổ phần Dệt May Huế (UpCOM)

Công ty Cổ phần Dệt May Huế
Công ty Cổ phần Dệt May Huế là thành viên của Tập đoàn Dệt May Việt Nam, được thành lập ngày 26/03/1988 và hoạt động theo hình thức CTCP theo giấy phép kinh doanh ngày 17/11/2005. Cổ phiếu của Công ty niêm yết trên sàn UPCOM từ ngày 29/12/2009. Công ty chuyên sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu các mặt hàng sợi, vải dệt kim và hàng may mặc.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 24/06/2022
30.4
  0 (0%)
Khối lượng
123
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    30.4
  • Giá trần
    34.9
  • Giá sàn
    25.9
  • Giá mở cửa
    30.4
  • Giá cao nhất
    30.4
  • Giá thấp nhất
    30.4
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    4.95 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/01/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 16/06/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:9
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/12/2021: Phát hành cho CBCNV 500,000
- 03/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 18/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 09/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 21/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 08/09/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:95, giá 10000 đ/cp
- 25/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 45%
- 14/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 16/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 10/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 27/07/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 18/06/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    11.21
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    7.48
  •        P/E :
    4.07
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    28.60
  • (**) Hệ số beta:
    -0.07
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,544
  • KLCP đang niêm yết:
    10,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    15,225,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    462.84
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,733,843,500 1,743,990,800 1,338,663,858 1,858,867,601
Giá vốn hàng bán 1,588,538,054 1,611,121,713 1,228,751,502 1,563,217,145
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 144,979,562 132,869,087 109,912,356 295,650,456
Lợi nhuận tài chính -11,325,625 -15,566,632 -11,815,101 -2,493,222
Lợi nhuận khác 719,741 545,032 2,733,191 2,984,401
Tổng lợi nhuận trước thuế 36,236,308 23,467,043 15,288,051 141,742,035
Lợi nhuận sau thuế 29,462,886 18,208,103 11,905,006 112,530,772
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 29,462,886 18,208,103 11,905,006 112,530,772
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 545,192,191 499,163,435 390,183,790 659,203,131
Tổng tài sản 794,427,815 722,833,123 602,165,540 931,077,908
Nợ ngắn hạn 425,029,507 390,856,275 284,608,572 516,909,485
Tổng nợ 581,994,994 520,699,468 407,236,414 630,747,472
Vốn chủ sở hữu 212,432,821 202,133,655 194,929,127 300,330,436
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.