TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HNI

 Công ty Cổ phần May Hữu Nghị (UpCOM)

Công ty Cổ phần May Hữu Nghị
Công ty Cổ phần May Hữu Nghị tiền thân là Công ty May và In Hừu Nghị trực thuộc Tổng Công ty Dệt - May Việt Nam được thành lập theo Quyết định sổ 403/CNN- TCLĐ ngày 29/04/1993 của Bộ Trường Bộ Công Nghiệp Nhẹ.Gần 15 năm hình thành và phát triển, Công ty đã ngày càng khẳng định vị trí và thương hiệu của mình trên thị trường gia công và hàng may mặc xuất khẩu, tạo niềm tin với các đối tác trên thế giới, như tại Hoa Kỳ, Nhật Bản.
Cập nhật:
10:58 Thứ 5, 30/06/2022
71
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    71
  • Giá trần
    81.6
  • Giá sàn
    60.4
  • Giá mở cửa
    71
  • Giá cao nhất
    71
  • Giá thấp nhất
    71
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    46.67 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/12/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 42.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 9,407,900
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 02/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 23%
- 24/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 15/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 06/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 04/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 07/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 04/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 16/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.75
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.75
  •        P/E :
    18.94
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    36.06
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    270
  • KLCP đang niêm yết:
    11,890,000
  • KLCP đang lưu hành:
    9,407,900
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    667.96
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 1,349,745,091 1,193,531,679 900,003,373 779,295,990
Giá vốn hàng bán 1,167,596,647 1,025,141,215 739,749,875 672,601,272
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 182,148,445 168,390,463 160,253,498 106,681,072
Lợi nhuận tài chính 7,260,502 5,274,958 1,646,932 -1,461,795
Lợi nhuận khác -384,596 1,853,180 918,243 1,796,692
Tổng lợi nhuận trước thuế 121,516,611 121,632,987 124,740,959 44,883,218
Lợi nhuận sau thuế 96,174,534 96,971,590 99,722,719 35,258,073
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 96,174,534 96,971,590 99,722,719 35,258,073
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 499,291,125 507,687,904 439,589,761 396,497,494
Tổng tài sản 578,230,312 624,121,544 600,545,358 538,989,719
Nợ ngắn hạn 314,409,705 321,849,891 237,642,912 199,711,525
Tổng nợ 318,692,041 326,132,226 237,642,912 199,711,525
Vốn chủ sở hữu 259,538,272 297,989,318 362,902,446 339,278,193
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.