TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

G20

 Công ty cổ phần Đầu tư Dệt may G.Home (UpCOM)

Công ty cổ phần Đầu tư Dệt may G.Home
Công ty Cổ phần Đầu tư Dệt may G.HOME được thành lập tháng 4 năm 2010. Cho đến nay, công ty đã trở thành một trong những doanh nghiệp có kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất sản xuất các sản phẩm bông tấm và chăn ga gối đệm trong cả nước. G.HOME tin tưởng rằng, các sản phẩm của G.HOME sẽ luôn là lựa chọn đúng đắn của mọi khách hàng.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 08/08/2022
1.3
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    1.3
  • Giá trần
    1.4
  • Giá sàn
    1.2
  • Giá mở cửa
    1.3
  • Giá cao nhất
    1.3
  • Giá thấp nhất
    1.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.96 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:09/03/2015
Với Khối lượng (cp):9,600,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):11.8
Ngày giao dịch cuối cùng:26/08/2015
Giao dịch đầu tiên tại HNX:01/09/2015
Với Khối lượng (cp):9,600,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):12.8
Ngày giao dịch cuối cùng:21/07/2017
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/07/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 2.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 14,400,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 06/03/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
- 15/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 07/01/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
- 13/10/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.3%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    4.32
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    4,640
  • KLCP đang niêm yết:
    14,400,000
  • KLCP đang lưu hành:
    14,400,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    18.72
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1-2018 Quý 2-2018 Quý 3-2018 Quý 4-2018 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Lợi nhuận tài chính -3,333,395 -8,067,379 -5,105,317 -5,157,083
Lợi nhuận khác -844 -3,149,183 -538,403
Tổng lợi nhuận trước thuế -3,595,094 -8,494,247 -8,472,741 -5,853,353
Lợi nhuận sau thuế -3,595,094 -8,494,247 -8,472,741 -5,853,353
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -3,595,094 -8,494,247 -8,472,741 -5,853,353
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 300,365,068 294,123,125 272,962,392 270,736,482
Tổng tài sản 346,323,926 340,078,674 312,619,575 312,503,282
Nợ ngắn hạn 232,008,040 234,257,035 238,315,724 244,052,890
Tổng nợ 238,217,817 240,466,811 244,525,501 250,262,667
Vốn chủ sở hữu 108,106,110 99,611,863 68,094,074 62,240,615
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.