TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

GMC

 Công ty Cổ phần Sản xuất Thương mại May Sài Gòn (HOSE)

Công ty Cổ phần Sản xuất Thương mại May Sài Gòn
Được thành lập vào năm 1976 - một năm sau ngày đất nước thống nhất, Công ty Cổ phần Sản xuất Thương mại May Saigon (Garmex Saigon js) khởi đầu là một doanh nghiệp quốc doanh. Lúc đầu Công ty được gọi là Liên hiệp Các Xí nghiệp May Thành phố Hồ Chí Minh, đơn vị chủ quản quản lý một số lượng khá lớn các xí nghiệp may xuất khẩu ở Thành phố Hồ Chí Minh. Trụ sở chính của Công ty đặt tại 213 Hồng Bàng, Quận 5, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 6, 06/12/2019
19.9
  0.1 (0.5%)
Khối lượng
4,550
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    19.8
  • Giá trần
    21.15
  • Giá sàn
    18.45
  • Giá mở cửa
    19.6
  • Giá cao nhất
    19.95
  • Giá thấp nhất
    19.6
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    370
  • Room NN còn lại
    35.55 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    5.64
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    5.64
  •        P/E :
    3.53
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    25.16
  • (**) Hệ số beta:
    0.65
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    10,391
  • KLCP đang niêm yết:
    17,880,928
  • KLCP đang lưu hành:
    17,831,668
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    354.85
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2019 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 45.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,275,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 20/06/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 21/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 28/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 21/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 30/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/09/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 3:1, giá 15000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 27/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/09/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 30/05/2014: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 19/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 26/12/2012: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:2, giá 12000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 20/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/09/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/02/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/11/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 02/02/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/11/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 20/07/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 22/05/2009: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:9
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4-2018 Quý 1-2019 Quý 2-2019 Quý 3-2019 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 535,592,869 404,858,257 425,637,542 507,137,757
Giá vốn hàng bán 433,836,979 327,084,896 350,598,654 442,317,005
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 100,962,267 77,044,312 74,558,221 64,676,510
Lợi nhuận tài chính -2,171,657 -484,529 -2,325,885 -494,240
Lợi nhuận khác 1,084,083 334,745 337,200 158,849
Tổng lợi nhuận trước thuế 41,402,210 34,594,021 31,606,703 26,936,766
Lợi nhuận sau thuế 30,497,535 26,598,307 23,509,226 19,866,274
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 30,555,646 26,593,351 23,512,718 19,868,883
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 776,931,717 678,796,072 769,676,620 699,933,273
Tổng tài sản 1,008,490,606 902,410,393 986,543,873 913,531,927
Nợ ngắn hạn 613,923,978 474,860,364 536,016,784 457,612,347
Tổng nợ 638,788,318 495,204,124 555,941,025 464,647,179
Vốn chủ sở hữu 369,702,288 407,206,269 430,602,849 448,884,748
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung