TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HFS

 Công ty Cổ phần Thương mại dịch vụ Thời trang Hà Nội

Công ty Cổ phần Thương mại dịch vụ Thời trang Hà Nội
Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Thời trang Hà Nội tiền thân là Công ty bông vải sợi may mặc Hà Nội được thành lập theo Quyết định số 477/NT ngày 18/7/1960 của Bộ Nội thương, trên cơ sở sáp nhập hai Công ty là Công ty bông vải sợi và Công ty may mặc Hà Nội.
Cập nhật:
14:15 Thứ 3, 24/08/2021
28.6
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
  • Giá tham chiếu
    28.6
  • Giá trần
    40
  • Giá sàn
    17.2
  • Giá mở cửa
    28.6
  • Giá cao nhất
    28.6
  • Giá thấp nhất
    28.6
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    49.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:15/01/2018
Với Khối lượng (cp):10,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):29.7
Ngày giao dịch cuối cùng:24/08/2021
Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 28/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.59
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    10,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    10,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    286.00
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 143,686,320 134,883,308 116,890,554 87,070,079
Giá vốn hàng bán 115,096,475 100,345,239 92,233,879 68,380,236
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 28,589,845 34,538,069 24,654,260 18,133,398
Lợi nhuận tài chính 1,914,871 2,673,666 759,752 -177,221
Lợi nhuận khác 602,109 -15,467 -192,000 108,774
Tổng lợi nhuận trước thuế 5,335,850 8,974,380 208,199 -11,194,250
Lợi nhuận sau thuế 4,139,261 7,137,881 128,159 -11,203,487
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 4,139,261 7,137,881 128,159 -11,203,487
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 81,381,526 94,128,090 59,669,559 50,483,814
Tổng tài sản 140,094,120 172,652,649 138,428,141 140,535,629
Nợ ngắn hạn 24,451,001 53,030,575 19,317,489 33,423,463
Tổng nợ 26,001,001 54,835,575 21,362,489 34,673,463
Vốn chủ sở hữu 114,093,119 117,817,074 117,065,653 105,862,165
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.