TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TOP

 CTCP Phân phối Top One (UpCOM)

CTCP Phân phối Top One
Công ty Cổ phần Phân phối Top One được thành lập và đi vào hoạt động từ tháng 03 năm 2013 với Vốn điều lệ ban đầu thành lập Công ty là 3 tỷ đồng. Ngành nghề kinh doanh: phân phối các sản phẩm của Công ty cổ phần nước giải khát Tribeco, công ty Cà phê Trung Nguyên, Công ty Cổ phần chè Kim Anh...
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 17/08/2022
2.1
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    2.1
  • Giá trần
    2.4
  • Giá sàn
    1.8
  • Giá mở cửa
    2.1
  • Giá cao nhất
    2.1
  • Giá thấp nhất
    2.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.53 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 23/07/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,900,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 03/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.5%
- 16/06/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:16, giá 10000 đ/cp
- 18/02/2016: Phát hành riêng lẻ 5,850,000
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    6.44
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    38,221
  • KLCP đang niêm yết:
    25,350,000
  • KLCP đang lưu hành:
    25,350,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    53.24
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 67,972,280 31,525,183 5,182,613 6,467,799
Giá vốn hàng bán 65,742,489 31,302,407 7,027,428 6,118,097
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 2,229,791 222,776 -1,844,815 349,701
Lợi nhuận tài chính -56,584 11,707,242 -83,891,863 320,583
Lợi nhuận khác -15,715 -1,096 -80,039 28,592
Tổng lợi nhuận trước thuế 361,075 -2,782,404 -87,956,890 -780,261
Lợi nhuận sau thuế 284,438 -2,790,741 -87,956,890 -780,261
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 284,438 -2,874,500 -87,956,890 -780,261
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 213,524,362 39,886,855 10,567,980 4,331,666
Tổng tài sản 265,869,714 262,843,302 170,289,799 163,701,408
Nợ ngắn hạn 11,087,890 9,576,965 6,218,815 410,686
Tổng nợ 11,087,890 9,576,965 6,218,815 410,686
Vốn chủ sở hữu 254,781,824 253,266,337 164,070,984 163,290,723
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.