MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

GIL

 Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh (HOSE)

Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh
Tiền thân của Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh và Xuất Nhập khẩu Bình Thạnh là Công ty Cung ứng hàng xuất khẩu Quận Bình Thạnh, được thành lập năm 1982 theo Quyết định số 39/QĐ-UB ngày 19/3/1982 của UBND Tp.HCM. Thực hiện chủ trương cổ phần hóa của Nhà nước, Công ty Sản xuất Kinh doanh Xuất Nhập khẩu Bình Thạnh đã tiến hành cổ phần hóa chuyển đổi từ Doanh nghiệp Nhà nước sang Công ty Cổ phần theo Quyết định số 134/2000/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ban hành ngày 24/11/2000 với - Vốn Điều lệ ban đầu là 12 tỷ đồng.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 31/01/2023
20.85
  0.3 (1.46%)
Khối lượng
648,600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    20.55
  • Giá trần
    21.95
  • Giá sàn
    19.15
  • Giá mở cửa
    20.8
  • Giá cao nhất
    21
  • Giá thấp nhất
    20.35
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -283,410
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.59 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.11 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 02/01/2002
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 38.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,550,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 11/01/2023: Phát hành cho CBCNV 1,000,000
- 09/09/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 12/08/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/04/2022: Phát hành riêng lẻ 16,800,000
- 18/08/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
- 16/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/04/2020: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 15000 đ/cp
- 19/08/2019: Phát hành cho CBCNV 919,199
- 18/06/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:21
- 18/09/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:37
- 05/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 17/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 11/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 04/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 01/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/08/2012: Phát hành cho CBCNV 600,000
- 04/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 08/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 20/10/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 17/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 19/04/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 27/09/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/05/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    8.15
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    8.15
  •        P/E :
    2.56
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    34.58
  • (**) Hệ số beta:
    0.51
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    554,320
  • KLCP đang niêm yết:
    69,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    69,998,572
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,459.47
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,416,855,679 1,274,759,980 213,092,218 261,932,290
Giá vốn hàng bán 1,171,705,605 1,049,119,347 191,987,975 219,727,599
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 245,150,073 225,605,421 21,104,243 42,204,691
Lợi nhuận tài chính 8,501,882 21,541,114 168,545,035 11,995,722
Lợi nhuận khác 304,241 1,307,893 -270,679 -1,229,341
Tổng lợi nhuận trước thuế 136,548,488 145,848,502 155,655,403 21,155,370
Lợi nhuận sau thuế 107,145,936 116,157,734 128,206,452 9,915,272
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 107,262,915 115,613,027 128,741,852 10,151,700
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 3,428,335,856 4,621,473,722 3,782,722,768 3,508,174,587
Tổng tài sản 4,030,441,721 5,213,756,406 4,267,671,952 3,989,225,417
Nợ ngắn hạn 2,235,821,347 2,686,802,551 1,622,274,418 1,330,808,703
Tổng nợ 2,314,394,128 2,769,590,273 1,764,236,429 1,477,200,559
Vốn chủ sở hữu 1,716,047,593 2,444,166,133 2,503,435,522 2,512,024,859
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.