TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NTP

 Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong (HNX)

Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong
Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong được thành lập ngày 19 tháng 5 năm 1960. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất kinh doanh các sản phẩm ống và phụ tùng nhựa xây dưng, phục vụ ngành xây dựng dân dụng và những dự ản trọng điểm quốc gia trong các lĩnh vực giao thông vận tải, bất động sản, nông lâm ngư nghiệp...
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 12/08/2022
42.8
  2.6 (6.47%)
Khối lượng
228,549
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    40.2
  • Giá trần
    44.2
  • Giá sàn
    36.2
  • Giá mở cửa
    40.3
  • Giá cao nhất
    42.8
  • Giá thấp nhất
    38
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -14,000
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.6 (Tỷ)
  • Room còn lại
    31.23 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 11/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 145.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 14,446,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 11/07/2022: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 18/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 07/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 25/06/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
- 04/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/01/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 31/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/10/2019: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 29/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 07/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 01/06/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
- 05/01/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 02/02/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:30
- 05/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 07/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 14/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/09/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/09/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 30/11/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 08/05/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.43
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.03
  •        P/E :
    10.63
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    24.26
  • (**) Hệ số beta:
    0.60
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    77,387
  • KLCP đang niêm yết:
    117,796,183
  • KLCP đang lưu hành:
    129,575,801
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    5,545.84
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,324,941,131 1,051,787,540 1,548,763,076 1,122,212,778
Giá vốn hàng bán 985,235,360 793,699,502 1,191,922,829 809,424,451
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 293,291,747 222,615,113 271,148,960 275,564,090
Lợi nhuận tài chính 5,339,095 -14,481,067 -9,875,338 -14,436,340
Lợi nhuận khác 719,785 223,280 6,801,930 -638,952
Tổng lợi nhuận trước thuế 164,351,096 92,097,396 138,162,835 171,466,005
Lợi nhuận sau thuế 139,900,245 77,718,433 117,644,943 149,462,906
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 139,900,245 77,718,433 117,644,943 149,462,906
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,558,229,090 2,971,395,629 2,721,738,069 2,841,798,258
Tổng tài sản 4,709,915,216 5,107,065,560 4,898,198,062 5,019,296,656
Nợ ngắn hạn 1,966,972,463 2,291,088,525 2,175,954,509 2,149,819,599
Tổng nợ 1,993,061,363 2,312,493,274 2,192,675,107 2,161,856,046
Vốn chủ sở hữu 2,716,853,853 2,794,572,287 2,705,522,955 2,857,440,611
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.