TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NTP

 Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong (HNX)

Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong
Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong tiền thân là Công ty Nhựa Thiếu niên Tiền phong được thành lập ngày 29 tháng 4 năm 1993. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất kinh doanh các sản phẩm nhựa dân dụng, nhựa kỹ thuật phục vụ ngành xây dựng, công nghiệp, nông nghiệp, giao thông vận tải; xây dựng công trình công nghiệp, giao thông thủy lợi; kinh doanh bất động sản...
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 6, 22/11/2019
31.7
  -0.8 (-2.5%)
Khối lượng
12,120
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    32.5
  • Giá trần
    35.7
  • Giá sàn
    29.3
  • Giá mở cửa
    32
  • Giá cao nhất
    32
  • Giá thấp nhất
    31.7
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -400
  • Room NN còn lại
    28.34 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.60
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.18
  •        P/E :
    7.58
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    26.68
  • (**) Hệ số beta:
    0.60
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    14,083
  • KLCP đang niêm yết:
    89,240,302
  • KLCP đang lưu hành:
    98,163,853
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,111.79
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2019 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 11/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 145.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 14,446,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 25/10/2019: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 29/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 07/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 01/06/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
- 05/01/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 02/02/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:30
- 05/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 07/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 14/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/09/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/09/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 30/11/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 08/05/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4-2018 Quý 1-2019 Quý 2-2019 Quý 3-2019 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,314,113,587 1,010,180,509 1,492,344,245 903,743,962
Giá vốn hàng bán 945,311,617 690,703,486 1,023,865,938 645,842,712
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 365,461,840 310,851,133 463,835,236 253,080,091
Lợi nhuận tài chính -15,975,491 -31,764,849 -28,737,491 -25,202,996
Lợi nhuận khác -227,233 -124,722 569,747 1,481,486
Tổng lợi nhuận trước thuế 126,325,872 80,263,487 170,831,722 94,765,850
Lợi nhuận sau thuế 109,605,540 71,620,727 147,209,882 82,307,423
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 109,605,540 71,620,727 147,209,882 82,307,423
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,612,426,425 2,273,367,278 2,237,968,164 2,246,846,673
Tổng tài sản 4,815,962,297 4,519,864,253 4,450,599,131 4,466,010,478
Nợ ngắn hạn 2,327,040,003 1,956,279,730 1,884,540,698 1,850,642,546
Tổng nợ 2,563,456,734 2,195,737,963 2,069,610,262 2,004,479,185
Vốn chủ sở hữu 2,252,505,563 2,324,126,290 2,380,988,869 2,461,531,293
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung