CafeF
CafeBiz
Bảng giá điện tử
Danh mục đầu tư
Đăng ký
|
Đăng nhập
Dữ liệu
Đọc nhanh
CafeF
Tin mới
08:26
Hòa Bình: Một xã có gần chục dự án 'treo'
08:22
VCR: Mức lỗ quý I/2013 đã vượt kế hoạch lỗ cả năm
08:18
Một bong bóng khác trên thị trường tài chính
08:13
Tham vọng hay mắc kẹt?
08:12
Exim - Sacom: Đường về một nhà
VN-Index:
GTGD :
tỷ VNĐ
HNX-Index:
GTGD :
tỷ VNĐ
Video
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô
Hàng hóa - Nguyên liệu
Dữ liệu
Top 200
Năng lượng - Tài nguyên
Nông - thủy sản
Kim loại
Vật liệu xây dựng
Hàng tiêu dùng
Tin tức
Dự án
Bản đồ
Tiện ích
Video
Tin mới
Lịch sự kiện thị trường
Tỷ lệ ký quỹ cổ phiếu
Hợp nhất PVFC - WesternBank
KQKD quý 1 năm 2013
Global Witness cáo buộc HAGL phá rừng
Thông tin giao dịch
CafeF.vn
>
Dữ liệu
NTP
Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong (HNX)
Cổ phiếu
được
giao dịch ký quỹ theo Công văn 3240/UBCK-QLKD ngày 05/10/2011 của UBCK
Cập nhật lúc 14:15 Thứ 6, 17/05/2013
43.4
0.2 (0.5%)
Đóng cửa
Giá tham chiếu
43.2
Giá mở cửa
43.0
Giá cao nhất
43.4
Giá thấp nhất
42.5
Giá đóng cửa
43.4
Khối lượng
4,100
GD ròng NĐTNN
0
Room NN còn lại
0 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
(*)
EPS cơ bản
(nghìn đồng):
6.72
EPS pha loãng
(nghìn đồng):
6.72
P/E :
6.46
Giá trị sổ sách /cp
(nghìn đồng):
25.70
(**) Hệ số beta:
0.38
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
4,120
KLCP đang niêm yết:
43,337,996
KLCP đang lưu hành:
43,337,996
Vốn hóa thị trường
(tỷ đồng):
1,880.87
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2012 |
Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên |
Xem cách tính
Xem đồ thị kỹ thuật
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Xem khớp lệnh theo từng lô
đv KLg: 1 cp
1 ngày
|
1 tuần
|
1 tháng
|
3 tháng
|
6 tháng
1 năm
|
3 năm
|
tất cả
Ngày giao dịch đầu tiên:
11/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
145.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
14,446,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
-
14/12/2012
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
-
05/09/2012
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
-
20/12/2011
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
-
10/06/2011
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
-
26/01/2011
: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
-
07/09/2010
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
-
30/11/2009
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
-
08/05/2009
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
-
12/11/2008
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
-
14/05/2008
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
-
13/07/2007
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
-
16/05/2007
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
Tra cứu dữ liệu lịch sử
Tra cứu GD cổ đông lớn & cổ đông nội bộ
Báo lỗi dữ liệu
Xem tất cả
Tin tức - Sự kiện
Nhựa Tiền Phong báo lãi hợp nhất 65 tỷ đồng quý 1
(10/05/2013 08:38)
Nhựa Tiền Phong thay Tổng giám đốc
(02/05/2013 18:37)
NTP-mẹ: Quý I/2013 EPS đạt 1.478 đồng/CP
(23/04/2013 13:32)
Nhựa Việt Nam sẽ M&A kiểu gì?
(22/04/2013 14:28)
NTP: Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2013
(16/04/2013 10:48)
NTP: The Nawaplastic Industries (Saraburi) Co.,Ltd đã mua 507.100 cp
(01/04/2013 16:07)
<< Trước
Sau >>
Lọc tin
:
Tất cả
|
Trả cổ tức - Chốt quyền
|
Tình hình SXKD & Phân tích khác
|
Tăng vốn - Cổ phiếu quỹ
|
GD cổ đông lớn & Cổ đông nội bộ
|
Thay đổi nhân sự
Hồ sơ công ty
Thông tin tài chính
Thông tin cơ bản
Ban lãnh đạo và sở hữu
Cty con & liên kết
Tải BCTC
Theo quý
|
Theo năm
(1.000 VNĐ)
Chỉ tiêu
Trước
Sau
Năm 2009
(đã kiểm toán)
Năm 2010
(đã kiểm toán)
Năm 2011
(Đã kiểm toán)
Năm 2012
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*)
1,556,417,994
2,007,214,595
2,438,845,404
2,376,103,692
Tổng lợi nhuận trước thuế
351,333,198
363,463,862
361,500,719
384,990,645
Lợi nhuận thuần từ HĐKD
348,385,216
363,742,990
358,951,811
364,470,420
Lợi nhuận ròng(**)
305,662,928
312,442,101
268,971,483
291,284,576
Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
Lãi gộp từ HĐ tài chính
Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
706,039,592
995,486,620
960,569,947
878,311,567
Tổng tài sản
999,854,414
1,401,997,239
1,555,680,241
1,660,088,552
Nợ ngắn hạn
399,695,988
560,103,108
626,191,011
546,204,524
Tổng nợ
408,804,113
576,741,497
626,191,011
546,204,524
Vốn chủ sở hữu
543,911,023
780,699,145
929,489,230
1,113,884,028
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)
Đánh giá hiệu quả
4 quý gần nhất
|
4 năm gần nhất
Tổng tài sản
LN ròng
ROA (%)
Vốn chủ sở hữu
LN ròng
ROE (%)
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
Lịch sử GD
TK Đặt lệnh
NĐTNN
Ngày
Thay đổi giá
KL khớp lệnh
Tổng GTGD
17/05
43.4
0.2 (0.5%)
4,100
174,540,000
16/05
43.2
0.2 (0.5%)
3,300
142,100,000
15/05
43.0
0.8 (1.9%)
500
21,500,000
14/05
42.2
0.1 (0.2%)
7,000
295,040,000
13/05
42.1
-1.5 (-3.4%)
4,200
180,420,000
10/05
43.6
0.1 (0.2%)
2,500
109,300,000
09/05
43.5
0.4 (0.9%)
4,000
172,200,000
08/05
43.1
-0.7 (-1.6%)
1,700
77,936,000
07/05
43.8
0.0 (0.0%)
4,200
181,700,000
06/05
43.8
0.8 (1.9%)
9,700
419,310,000
Xem tất cả
Đơn vị GTGD: VNĐ
KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM 2012
Doanh thu
2,265 tỷ
Lợi nhuận trước thuế
346.6 tỷ
Lợi nhuận sau thuế
N/A
Cổ tức bằng tiền mặt
N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu
N/A
Dự kiến tăng vốn lên
N/A
Xem chi tiết
Chi tiết phương án kinh doanh năm 2012
BÁO CÁO PHÂN TÍCH
Báo cáo Kinh tế tài chính tháng 04/2013 - CafeF
(10/05/2013)
Báo cáo Kinh tế tài chính quý 1/2013 - CafeF
(22/04/2013)
Báo cáo Kinh tế tài chính tháng 02/2013 - CafeF
(07/03/2013)
Xem tiếp
CTY CÙNG NGÀNH
Bất động sản và Xây dựng / VLXD tổng hợp
Mã CK
Sàn
Giá
EPS
P/E
BMP
HSX
64.0
(-1.5%)
9.0
7.1
CVT
HNX
9.0
(+1.1%)
2.4
3.8
DAG
HSX
14.5
(+0.0%)
1.0
14.4
DCT
HSX
2.4
(+4.3%)
0.1
20.0
DHA
HSX
8.1
(+0.0%)
2.3
3.5
DIC
HSX
6.4
(+0.0%)
0.7
9.0
DNP
HNX
15.5
(+0.0%)
3.0
5.2
DPC
HNX
10.8
(+0.9%)
2.4
4.6
DXV
HSX
2.8
(+3.7%)
0.8
3.5
HPS
HNX
5.1
(+0.0%)
0.8
6.1
<
1
2
3
>
Trang 1/3
EPS tương đương
P/E tương đương
Mã
Sàn
EPS
Giá
P/E
Vốn hóa TT (Tỷ đồng)
ABT
HSX
7.2
39.0
5.4
442.5
BMC
HSX
7.0
54.0
7.8
749.8
CJC
HNX
6.3
19.1
3.0
50.2
DRC
HSX
6.2
35.4
5.7
2,817.7
FPT
HSX
6.3
38.5
6.1
10,430.5
HTC
HNX
6.8
20.0
2.9
92.9
NET
HNX
7.0
45.0
6.4
356.0
PJC
HNX
7.0
12.5
1.8
47.6
PVC
HNX
7.0
15.4
2.2
679.7
PVD
HSX
6.3
41.8
6.6
9,153.8
<
1
2
>
Trang 1/2 (Tổng số 15 công ty)
(EPS +/-0.5)
(PE +/-1.0)
TỶ LỆ KÝ QUỸ
CTCK
Margin (%)
Áp dụng từ ngày
VNDS (CK VNDirect)
20
05/02/2012
APEC (CK Châu Á - Thái Bình Dương)
40
28/08/2012
FPTS (CK FPT)
60
19/10/2011
HSC (CK Tp.HCM)
60
07/01/2013
(*) Lưu ý:
Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
[ Về đầu trang ]
Đối tác
HBSE
SHB
Techcombank
TPB
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô - Đầu tư
Hàng hóa - Nguyên liệu
Copyright 2007
- Công ty cổ phần truyền thông Việt Nam (VCCorp).
Tầng 16,17,18 - Toà nhà VTC online
Số 18 Tam Trinh, HBT, Hà Nội
Giấy phép số 218/GP-TTĐT; Cục QL phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ thông tin và truyền thông.
Ban biên tập CafeF, Tầng 18, tòa nhà VTC Online.
Số 18 Tam Trinh, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại: 04-39743410
Máy lẻ 295
. Fax: 04-39744082
Email:
info@cafef.vn
-
Đường dây nóng: 0922 096 886
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
Liên hệ quảng cáo :
Ms.Hoàng Anh
Mobile: 0983 286 664
Email:
doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH :
Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
Thỏa thuận chia sẻ nội dung
CafeBiz.vn
SanNhac.com
aFamily.vn
F319