TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

ICG

 Công ty Cổ phần Xây dựng Sông Hồng (HNX)

Công ty Cổ phần Xây dựng Sông Hồng
Công ty Cổ phần Xây dựng Sông Hồng tiền thân là Chi nhánh tại Hà Nội của Tổng Công ty Xây dựng Sông Hông được thành lập ngày 14 tháng 06 năm 1997. Ngày 15/12/2004 sát nhập Chi nhánh Tổng Công ty Sông Hồng tại Hà Nội vào Công ty Đầu tư Xây dựng và Xuất nhập khẩu Hà Nội và lấy tên là Công ty Đầu tư Xây dựng và Xuất nhập khẩu Hà Nội. Ngành nghề kinh doanh: thiết kế kết cấu công trình dân dụng công nghiệp, thiết kế kiến trúc, quy hoạch...
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 27/05/2022
11.9
  -0.3 (-2.46%)
Khối lượng
3,600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    12.2
  • Giá trần
    13.4
  • Giá sàn
    11
  • Giá mở cửa
    12.1
  • Giá cao nhất
    12.1
  • Giá thấp nhất
    11.9
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    42.64 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/04/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 13.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 15,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 26/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 09/01/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 18/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 18/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/02/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 15/05/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13.5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.33
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.33
  •        P/E :
    36.87
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.12
  • (**) Hệ số beta:
    0.71
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,798
  • KLCP đang niêm yết:
    20,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    17,572,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    212.62
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,217,779 892,176 1,221,108 1,204,452
Giá vốn hàng bán 689,039 555,941 1,459,326 781,829
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 528,739 336,235 -238,218 422,623
Lợi nhuận tài chính 287,444 607,623 14,387,432 198,384
Lợi nhuận khác 136,364
Tổng lợi nhuận trước thuế -1,887,479 -1,197,152 11,310,432 -949,797
Lợi nhuận sau thuế -1,887,479 -1,197,152 9,802,518 -949,797
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -1,887,479 -1,197,152 9,801,059 -949,797
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 140,715,938 139,230,418 206,523,541 184,355,497
Tổng tài sản 320,560,776 318,703,281 313,445,570 381,974,188
Nợ ngắn hạn 41,175,743 40,515,399 34,241,171 98,785,792
Tổng nợ 41,175,743 40,515,399 34,241,171 98,785,792
Vốn chủ sở hữu 279,385,033 278,187,881 279,204,399 283,188,397
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.