MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

ICG

 Công ty Cổ phần Xây dựng Sông Hồng (HNX)

Công ty Cổ phần Xây dựng Sông Hồng
Công ty Cổ phần Xây dựng Sông Hồng tiền thân là Chi nhánh tại Hà Nội của Tổng Công ty Xây dựng Sông Hông được thành lập ngày 14 tháng 06 năm 1997. Ngày 15/12/2004 sát nhập Chi nhánh Tổng Công ty Sông Hồng tại Hà Nội vào Công ty Đầu tư Xây dựng và Xuất nhập khẩu Hà Nội và lấy tên là Công ty Đầu tư Xây dựng và Xuất nhập khẩu Hà Nội. Ngành nghề kinh doanh: thiết kế kết cấu công trình dân dụng công nghiệp, thiết kế kiến trúc, quy hoạch...
Cập nhật:
10:07 Thứ 4, 01/02/2023
6.9
  0.5 (7.81%)
Khối lượng
7,000
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    6.4
  • Giá trần
    7
  • Giá sàn
    5.8
  • Giá mở cửa
    6.4
  • Giá cao nhất
    6.9
  • Giá thấp nhất
    6.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    40.82 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/04/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 13.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 15,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 26/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 09/01/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 18/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 18/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/02/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 15/05/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13.5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.52
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.52
  •        P/E :
    12.25
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.35
  • (**) Hệ số beta:
    0.71
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,534
  • KLCP đang niêm yết:
    20,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    17,572,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    112.46
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,204,452 1,489,402 1,503,584 6,937,167
Giá vốn hàng bán 781,829 887,341 1,127,211 2,830,488
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 422,623 602,061 376,374 4,106,679
Lợi nhuận tài chính 198,384 -252,885 999,015 1,206,296
Lợi nhuận khác 1,828,815
Tổng lợi nhuận trước thuế -949,797 -1,356,364 1,661,619 2,596,804
Lợi nhuận sau thuế -949,797 -1,356,364 1,661,619 2,109,325
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -949,797 -1,356,364 1,661,619 2,105,047
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 184,355,497 262,677,156 260,323,602 266,102,233
Tổng tài sản 381,974,188 481,032,365 482,803,397 485,559,740
Nợ ngắn hạn 98,785,792 177,832,188 177,267,900 177,914,918
Tổng nợ 98,785,792 177,832,188 177,267,900 177,914,918
Vốn chủ sở hữu 283,188,397 303,200,177 305,535,497 307,644,822
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.