MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

VIX

 Công ty cổ phần Chứng khoán VIX (HOSE)

Công ty cổ phần Chứng khoán VIX - VIX Securities JSC
Công ty Cổ phần Chứng khoán IB (IBSC) được Ủy Ban Chứng khoán Nhà nước chính thức cấp Giấy phép thành lập và hoạt động số 70/UBCK-GP ngày 10 tháng 12 năm 2007 với tên gọi ban đầu là Công ty Cổ phần Chứng khoán Vincom. Ngành nghề kinh doanh: môi giới chứng khoán; tự doanh chứng khoán; bảo lãnh phát hành chứng khoán; tư vấn tài chính và tư vấn đầu tư chứng khoán
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/05/2024
17.7
  -0.7 (-3.8%)
Khối lượng
34,730,400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    18.4
  • Giá trần
    19.65
  • Giá sàn
    17.15
  • Giá mở cửa
    18.15
  • Giá cao nhất
    18.25
  • Giá thấp nhất
    17.45
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -4,001,000
  • GT Mua
    5.28 (Tỷ)
  • GT Bán
    77.23 (Tỷ)
  • Room còn lại
    91.54 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:29/12/2009
Với Khối lượng (cp):30,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):28.3
Ngày giao dịch cuối cùng:29/12/2020
Ngày giao dịch đầu tiên: 29/12/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 24.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 127,718,975
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 25/05/2023: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5%
- 26/08/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 6%
- 19/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 24/02/2022: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100%
- 07/09/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
- 09/07/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 23/05/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
- 22/01/2019: Phát hành riêng lẻ 00
- 22/05/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 08/06/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5%
- 09/06/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 22/09/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 07/05/2015: Phát hành riêng lẻ 00
- 04/03/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/B:
    1.34
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    23,878,720
  • KLCP đang niêm yết:
    669,444,725
  • KLCP đang lưu hành:
    669,444,725
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    11,849.17
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 272,028,450 687,812,650 323,023,170 341,091,840
Lợi nhuận tài chính 1,224,400 958,030 1,303,170 2,972,000
Tổng lợi nhuận KT trước thuế 11,885,500 703,197,220 248,423,420 235,355,050
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN 10,438,760 565,562,230 199,201,750 191,220,720
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 10,438,760 565,562,230 199,201,750 191,220,720
Lợi nhuận khác 1,054,370 -390,880
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 7,850,080,530 8,528,658,690 8,752,832,930 9,041,916,210
Tổng tài sản 7,904,258,950 8,552,368,200 8,776,706,100 9,086,811,830
Nợ ngắn hạn 30,598,990 33,774,430 89,259,850 186,613,270
Tổng nợ 30,746,490 113,293,510 138,429,660 257,314,670
Vốn chủ sở hữu 7,873,512,460 8,439,074,690 8,638,276,440 8,829,497,160
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.