MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CRE

 Công ty Cổ phần Bất động sản Thế Kỷ (HOSE)

Công ty Cổ phần Bất động sản Thế Kỷ
Công ty Cổ phần Bất động sản Thế Kỷ (CENLAND) thành lập từ năm 2001 đến nay bao gồm 03 công ty con, hoạt động trong các lĩnh vực kinh doanh: Tư vấn, môi giới bất động sản và dịch vụ nghiên cứu, tư vấn marketing cho các dự án bất động sản
DANH HIỆU, GIẢI THƯỞNG
2021 Bằng khen thành tích, đóng góp cho sự phát triển của Hiệp hội BĐS Việt Nam trong lĩnh vực Môi giới BĐS Việt Nam năm 2021
2021 Top 10 Sàn BĐS quy mô & hiệu quả nhất Việt Nam 2021
2021 Top 10 Sàn giao dịch BĐS xuất sắc Việt Nam 2021
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 06/12/2022
11.6
  -0.85 (-6.83%)
Khối lượng
278,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    12.45
  • Giá trần
    13.3
  • Giá sàn
    11.6
  • Giá mở cửa
    12.1
  • Giá cao nhất
    12.2
  • Giá thấp nhất
    11.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    55,000
  • GT Mua
    0.06 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.90 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 05/09/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 47.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 50,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 15/08/2022: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:30
- 20/10/2021: Phát hành cho CBCNV 4,799,990
- 14/09/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:95, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 29/12/2020: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
- 28/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/02/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:45
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.82
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.82
  •        P/E :
    14.07
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    7.83
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    318,660
  • KLCP đang niêm yết:
    463,678,534
  • KLCP đang lưu hành:
    463,678,496
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    5,378.67
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2021 Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 1,088,896,699 1,942,210,976 624,451,419 754,677,252
Giá vốn hàng bán 757,215,934 1,483,246,859 370,175,535 575,807,602
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 331,680,765 458,964,117 254,275,884 178,869,650
Lợi nhuận tài chính -4,546,077 -11,137,184 -1,215,227 -25,117,026
Lợi nhuận khác -3,792,116 -1,583,838 -1,788,469 -7,779,840
Tổng lợi nhuận trước thuế 158,430,162 180,943,325 107,819,089 43,546,768
Lợi nhuận sau thuế 122,182,425 141,880,347 89,000,617 31,063,777
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 129,106,796 145,490,945 85,080,882 27,850,871
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 4,117,661,254 4,357,555,864 4,648,194,493 4,363,131,797
Tổng tài sản 6,289,274,030 6,997,634,945 7,036,884,783 6,869,720,181
Nợ ngắn hạn 1,896,652,610 2,463,705,590 2,444,116,129 2,252,651,714
Tổng nợ 2,850,782,646 3,418,050,626 3,402,352,554 3,208,527,527
Vốn chủ sở hữu 3,438,491,384 3,579,584,320 3,634,532,229 3,661,192,654
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.