TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BVS

 Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt (HNX)

Công ty được cung cấp dịch vụ giao dịch ký quỹ
Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt
Công ty chứng khoản Bảo Việt là công ty chứng khoán đầu tiên thành lập tại Việt Nam với cổ đông sáng lập là Tổng công ty Bảo hiểm Việt Nam trực thuộc Bộ Tài chính, chính thức hoạt động kể từ ngày 26/11/1999. Lĩnh vực hoạt động: môi giới chứng khoán; Tự doanh; Tư vấn doanh nghiệp và ngân hàng đầu tư; phân tích và tư vấn đầu tư.
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 26/09/2022
18.8
  -1.3 (-6.47%)
Khối lượng
279,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    20.1
  • Giá trần
    22.1
  • Giá sàn
    18.1
  • Giá mở cửa
    20
  • Giá cao nhất
    20
  • Giá thấp nhất
    18.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -200
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    93.17 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 299.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 15,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/10/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 27/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 13/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.47
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.47
  •        P/E :
    8.13
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    30.06
  • (**) Hệ số beta:
    0.87
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    197,689
  • KLCP đang niêm yết:
    72,233,937
  • KLCP đang lưu hành:
    72,218,737
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,451.60
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 227,199,835 352,529,614 249,531,834 234,511,052
Lợi nhuận tài chính -30,019,256 -36,131,368 -42,868,453 -16,125,909
Lợi nhuận khác -135,823 -180,493 -135,700 -136,290
Tổng lợi nhuận KT trước thuế 42,641,729 119,948,993 61,052,052 19,478,586
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN 32,812,216 97,052,102 48,711,323 15,484,636
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 32,812,216 97,052,102 48,711,323 15,484,636
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 4,927,591,504 5,500,903,550 5,740,114,506 4,366,784,241
Tổng tài sản 5,297,823,653 5,718,730,187 5,960,543,016 4,569,460,569
Nợ ngắn hạn 3,065,062,271 3,436,415,344 3,624,722,286 2,271,921,600
Tổng nợ 3,199,226,723 3,575,043,016 3,763,416,635 2,398,208,282
Vốn chủ sở hữu 2,098,596,930 2,143,687,171 2,197,126,382 2,171,252,287
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.