MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

BSI

 Công ty cổ phần Chứng khoán BIDV (HOSE)

Công ty được cung cấp dịch vụ giao dịch ký quỹ
Công ty cổ phần Chứng khoán BIDV - BSC - BSI
Được cấp phép thành lập ngày 26/11/1999, với tên giao dịch: Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BSC), Công ty vinh dự trở thành Công ty chứng khoán đầu tiên trong ngành ngân hàng tham gia kinh doanh trong lĩnh vực chứng khoán và cũng là một trong hai công ty chứng khoán đầu tiên tại Việt Nam.
Cập nhật:
15:15 T2, 22/07/2024
44.05
  -2.3 (-4.96%)
Khối lượng
761,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    46.35
  • Giá trần
    49.55
  • Giá sàn
    43.15
  • Giá mở cửa
    45.85
  • Giá cao nhất
    46.1
  • Giá thấp nhất
    43.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    18,300
  • GT Mua
    0.83 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.04 (Tỷ)
  • Room còn lại
    60.21 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:19/07/2011
Với Khối lượng (cp):86,500,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):10.9
Ngày giao dịch cuối cùng:28/04/2021
Giao dịch đầu tiên tại HNX:06/05/2021
Với Khối lượng (cp):122,070,078
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):14.2
Ngày giao dịch cuối cùng:27/08/2021
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/09/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 122,070,078
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 09/07/2024: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 05/07/2023: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 3%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 07/10/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 27/09/2022: Phát hành riêng lẻ 00
- 26/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 20/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 19/06/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 27/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 18/06/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 3.1%
- 08/01/2018: Phát hành riêng lẻ 00
- 02/11/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5%
- 27/06/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 3.07%
- 21/09/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 4.3%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/B:
    2.10
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    584,410
  • KLCP đang niêm yết:
    202,783,127
  • KLCP đang lưu hành:
    223,060,701
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    9,825.82
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 316,369,640 386,025,720 269,434,960 351,747,406
Lợi nhuận tài chính -29,879,900 -47,453,520 -40,714,000 -37,618,471
Tổng lợi nhuận KT trước thuế 154,480,340 152,591,130 80,479,370 171,582,441
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN 123,596,770 122,689,590 64,382,940 137,148,428
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 123,596,770 122,689,590 64,382,940 137,148,428
Lợi nhuận khác -1,750 18,820 46,360 19,091
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 7,841,427,400 8,249,964,580 8,239,817,820 10,479,036,756
Tổng tài sản 8,080,230,040 8,437,621,490 8,326,378,960 10,564,403,751
Nợ ngắn hạn 3,498,856,900 3,831,578,260 3,636,166,690 5,720,914,481
Tổng nợ 3,511,878,590 3,840,227,670 3,641,866,240 5,742,840,216
Vốn chủ sở hữu 4,568,351,450 4,597,393,820 4,684,512,720 4,821,563,540
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.