MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>
SSB

Ngân hàng Thương mại cổ phần Đông Nam Á

Cập nhật:
11:29 Thứ 6, 23/02/2024
23
  0 (0%)
Khối lượng
756,600
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    23
  • Giá trần
    24.6
  • Giá sàn
    21.4
  • Giá mở cửa
    23
  • Giá cao nhất
    23.05
  • Giá thấp nhất
    22.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    80,600
  • KL Bán
    27300
  • GT Mua
    1.84 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.62 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/03/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 20.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,208,744,208
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 18/12/2023: Phát hành cho CBCNV 00
- 23/06/2023: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5.79%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 14.47%
- 27/10/2022: Phát hành cho CBCNV 00
- 16/06/2022: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 6.61%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 12.74%
- 17/01/2022: Bán ưu đãi, tỷ lệ 12.26%
- 13/10/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10.13%
- 13/08/2021: Phát hành cho CBCNV 00
- 23/07/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 9.12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/B:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,527,460
  • KLCP đang niêm yết:
    2,453,700,000
  • KLCP đang lưu hành:
    2,495,700,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    57,401.10
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2023 | Xem cách tính

CƠ CẤU SỞ HỮU

TÊN CỔ ĐÔNG TỶ LỆ
Công ty TNHH Phát triển và Đầu tư Phú Mỹ
4.98%
3.9%
3.33%
Công ty TNHH Đầu tư tài chính và thương mại Vạn Lộc
2.93%
Công ty TNHH MTV Đầu tư Xây dựng và Thương mại Đức Thịnh
2.88%
2.32%
Lê Tuấn Anh (Con của bà Nguyễn Thị Nga)
2.09%
Cổ đông khác
77.58%

CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH

Tổng tài sản 248,810 tỷ (Q3 - 2023)
Dư nợ cho vay 165,739 tỷ (Q3 - 2023)
Huy động vốn 140,963 tỷ (Q3 - 2023)
Vốn điều lệ 24,559 tỷ (Q3 - 2023)
Thu nhập lãi ròng 1,638 tỷ (Q3 - 2023)
Lợi nhuận sau thuế 908 tỷ (Q3 - 2023)
Tổng tài sản
đơn vị: nghìn tỷ
Tổng tài sản CỦA SSB SO VỚI TOÀN NGÀNH
(*) Số liệu so sánh tính theo kỳ báo cáo gần nhất.
đơn vị: tỷ

CƠ CẤU NỢ

Chỉ tiêu
Quý 4-2022 Quý 1-2023 Quý 2-2023 Quý 3-2023
Nợ đủ tiêu chuẩn 150,926,694,000 155,951,767,000 158,062,118,000 163,695,926,000
Nợ cần chú ý 569,193,000 782,554,000 1,026,467,000 1,988,853,000
Nợ dưới tiêu chuẩn 453,553,000 496,778,000 543,109,000 398,727,000
Nợ nghi ngờ 219,567,000 315,466,000 343,707,000 753,527,000
Nợ có khả năng mất vốn 1,786,985,000 1,734,651,000 1,913,854,000 2,011,030,000

TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CON

Chỉ tiêu
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Năm 2022
(Đã kiểm toán)
Kết quả kinh doanh
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*) 12,295,768,000 11,971,058,000 13,513,872,000 16,993,331,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,390,698,000 1,728,936,000 3,268,538,000 5,068,986,000
Tổng chi phí -9,459,107,000 -9,973,614,000 -9,511,290,000 -11,814,840,000
Lợi nhuận ròng(**) 1,098,452,000 1,360,465,000 2,606,518,000 4,052,928,000
  • Lãi ròng từ hoạt động tín dụng
  • Lãi ròng từ HĐ KD ngoại hối, vàng
  • Lãi thuần từ đầu tư, KD chứng khoán
  • Lãi thuần từ hoạt động khác
(*) tỷ đồng
Tài sản
Xem đầy đủ
Tổng tài sản 157,398,288,000 180,207,288,000 211,663,515,000 231,423,056,000
Tiền cho vay 99,878,518,000 108,969,236,000 134,945,144,000 157,561,937,000
Đầu tư chứng khoán 21,916,986,000 34,874,153,000 29,902,412,000 12,634,030,000
Góp vốn và đầu tư dài hạn 120,759,000 102,912,000 85,091,000 61,313,000
Tiền gửi 117,001,910,000 138,665,069,000 145,337,369,000 159,813,036,000
Vốn và các quỹ 10,925,842,000 13,670,378,000 18,663,264,000 26,232,220,000
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)

Gửi ý kiến đóng góp

(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.