MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

SJD

 Công ty Cổ phần Thủy điện Cần Đơn (HOSE)

CTCP Thủy điện Cần Đơn - CANDON HSC - SJD
Công ty BOT Cần Đơn, tiền thân của Công ty cổ phần Thủy điện Cần Đơn, ra đời ngày 15 tháng 4 năm 1998 theo QĐ số 569/TCT/TCLĐ của hội đồng quản trị Tổng công ty Sông Đà. Ngày 11 tháng 20 năm 2004, Công ty được sở kê hoạch đầu tư Bình Phước cấp giáy phép đăng ký kinh doanh dưới hình thức công ty cổ phần.Công ty bắt đầu niêm yết với mã chứng khoán SJD ngày 25/12/2006 trên sàn giao dịch chứng khoán T.P Hồ Chí Minh
Cập nhật:
15:15 T6, 14/06/2024
16.15
  -0.2 (-1.22%)
Khối lượng
180,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    16.35
  • Giá trần
    17.45
  • Giá sàn
    15.25
  • Giá mở cửa
    16.35
  • Giá cao nhất
    16.4
  • Giá thấp nhất
    16.15
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -14,200
  • GT Mua
    0.57 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.81 (Tỷ)
  • Room còn lại
    37.96 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 35.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 20,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 12/10/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 29%
- 01/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 21%
- 09/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 27/10/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 23%
- 08/06/2017: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 50%
- 12/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 24/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 01/12/2014: Phát hành bằng Cổ phiếu, tỷ lệ
- 27/11/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 22%
- 23/10/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 18/03/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 03/06/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 09/06/2008: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.82
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.82
  •        P/E :
    8.85
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.96
  •        P/B:
    1.08
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    209,210
  • KLCP đang niêm yết:
    68,998,620
  • KLCP đang lưu hành:
    68,998,620
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,114.33
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 91,045,626 179,808,157 93,256,166 58,398,448
Giá vốn hàng bán 38,684,088 76,938,421 58,619,363 28,452,106
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 52,361,538 102,869,736 34,636,804 29,946,341
Lợi nhuận tài chính -4,899,216 -2,946,701 -5,128,560 -1,518,970
Lợi nhuận khác -85,890 -2,082 32,530 -208,492
Tổng lợi nhuận trước thuế 39,441,430 87,011,397 11,948,684 20,413,776
Lợi nhuận sau thuế 30,807,727 70,633,238 9,206,185 15,811,647
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 31,008,340 70,148,449 8,860,379 15,868,359
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,027,046,256 1,163,417,113 976,765,461 970,540,612
Tổng tài sản 1,456,686,012 1,561,673,099 1,348,496,809 1,330,968,882
Nợ ngắn hạn 310,588,314 349,942,163 128,292,217 99,952,643
Tổng nợ 519,992,166 554,346,015 331,963,540 298,623,966
Vốn chủ sở hữu 936,693,846 1,007,327,084 1,016,533,269 1,032,344,916
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.