MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NTH

 Công ty Cổ phần thủy điện Nước Trong (HNX)

Công ty Cổ phần thủy điện Nước Trong
CTCP Thủy điện Nước Trong tiền thân là CTCP Nước Trong, được thành lập ngày 11/02/2004 với vốn điều lệ đăng ký là 9 tỷ đồng, ngành nghề kinh doanh chính là sản xuất, truyền tải và phân phối điện năng. Cùng với sự phát triển, Công ty đã trải qua 3 đợt tăng vốn, với số VĐL hiện tại là 108.020.530.000 đồng.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 06/12/2022
44
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    44
  • Giá trần
    48.4
  • Giá sàn
    39.6
  • Giá mở cửa
    44
  • Giá cao nhất
    44
  • Giá thấp nhất
    44
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.99 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/06/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 23.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,802,053
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 06/12/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/09/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/04/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/02/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 27/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/02/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 29/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 06/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    6.62
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    6.62
  •        P/E :
    6.64
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.93
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    10,802,053
  • KLCP đang lưu hành:
    10,802,053
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    475.29
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2021 Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 43,296,728 34,661,446 36,794,889 25,883,154
Giá vốn hàng bán 16,651,472 11,889,555 12,961,581 12,276,936
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 26,645,256 22,771,891 23,833,308 13,606,218
Lợi nhuận tài chính -1,874,242 -1,832,119 -1,642,263 -1,468,110
Lợi nhuận khác -11,235 -7,105 -3,418
Tổng lợi nhuận trước thuế 23,254,421 20,005,783 21,060,221 11,020,752
Lợi nhuận sau thuế 22,080,626 18,997,132 20,000,697 10,462,091
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 22,080,626 18,997,132 20,000,697 10,462,091
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 36,392,415 31,711,940 31,095,923 27,254,880
Tổng tài sản 260,054,962 250,547,329 244,747,399 236,180,873
Nợ ngắn hạn 43,500,786 32,041,574 34,868,553 32,885,488
Tổng nợ 93,464,786 75,762,074 72,345,553 64,118,988
Vốn chủ sở hữu 166,590,176 174,785,256 172,401,846 172,061,884
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.