TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

STB

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín

Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 17/08/2022
25.4
  -0.2 (-0.78%)
Khối lượng
11,130,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    25.6
  • Giá trần
    27.3
  • Giá sàn
    23.8
  • Giá mở cửa
    25.55
  • Giá cao nhất
    25.6
  • Giá thấp nhất
    25.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    1,268,700
  • GT Mua
    59.51 (Tỷ)
  • GT Bán
    27.29 (Tỷ)
  • Room còn lại
    7.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/07/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 78.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 189,947,299
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 16/10/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
                           Phát hành bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:8.75
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 29/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 20/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 10/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.09
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.09
  •        P/E :
    12.18
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    18.82
  • (**) Hệ số beta:
    1.05
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    10,863,640
  • KLCP đang niêm yết:
    1,885,215,716
  • KLCP đang lưu hành:
    1,885,215,716
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    47,884.48
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
CƠ CẤU SỞ HỮU
TÊN CỔ ĐÔNG TỶ LỆ
4.73%
4.69%
Công ty Cổ phần Đầu tư Sài Gòn EXIM
3.49%
3.32%
CTCP Đầu tư Tài chính Sài Gòn Á Châu
2.09%
2.05%
Cổ đông khác
79.64%
CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH
Tổng tài sản 552,539 tỷ (Q1 - 2022)
Dư nợ cho vay 405,919 tỷ (Q1 - 2022)
Huy động vốn 457,792 tỷ (Q1 - 2022)
Vốn điều lệ 18,852 tỷ (Q1 - 2022)
Thu nhập lãi ròng 2,739 tỷ (Q1 - 2022)
Lợi nhuận sau thuế 1,274 tỷ (Q1 - 2022)
Tổng tài sản
đơn vị: nghìn tỷ
Tổng tài sản CỦA STB SO VỚI TOÀN NGÀNH
(*) Số liệu so sánh tính theo kỳ báo cáo gần nhất.
đơn vị: tỷ
CƠ CẤU NỢ
Chỉ tiêu
Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022
Nợ đủ tiêu chuẩn 354,605,660,000 349,062,555,000 380,602,069,000 406,026,948,000
Nợ cần chú ý 894,613,000 1,809,496,000 1,606,387,000 1,701,702,000
Nợ dưới tiêu chuẩn 747,944,000 400,553,000 564,110,000 318,797,000
Nợ nghi ngờ 431,111,000 914,520,000 676,636,000 677,263,000
Nợ có khả năng mất vốn 4,429,965,000 4,253,179,000 4,480,394,000 4,303,112,000
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CON

Gửi ý kiến đóng góp

(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.