TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

OPC

 Công ty cổ phần Dược phẩm OPC (HOSE)

Công ty cổ phần Dược phẩm OPC
Công ty Cổ phần Dược Phẩm OPC tiền thân là Xí nghiệp Dược phẩm TW 26, thành lập vào ngày 24/10/1977 theo quyết định số 1176/ BYT-QĐ của Bộ Y tế, Ngày 08/02/2002, theo quyết định số 138/QĐ-TTG của Thủ tướng Chính phủ, Xí nghiệp Dược phẩm Trung ương 26 – OPC được chuyển thành Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC, tên giao dịch quốc tế: OPC Pharmaceutical Joint Stock Company.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 17/09/2021
57
  0 (0%)
Khối lượng
3,400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    57
  • Giá trần
    60.9
  • Giá sàn
    53.1
  • Giá mở cửa
    53.3
  • Giá cao nhất
    57.3
  • Giá thấp nhất
    53.3
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -2,000
  • Room NN còn lại
    44.07 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 30/10/2008
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 62.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,190,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 11/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 02/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 22/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/07/2018: Phát hành cho CBCNV 1,265,584
- 18/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/02/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/09/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 4:1, giá 10000 đ/cp
- 21/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/08/2015: Phát hành cho CBCNV 964,255
- 21/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/11/2014: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 06/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 06/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 25/08/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 20/08/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.01
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.01
  •        P/E :
    14.20
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    23.95
  • (**) Hệ số beta:
    0.42
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,810
  • KLCP đang niêm yết:
    26,577,280
  • KLCP đang lưu hành:
    26,577,280
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,514.90
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2020 Quý 4-2020 Quý 1-2021 Quý 2-2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 213,888,379 291,645,827 279,542,309 194,903,089
Giá vốn hàng bán 134,961,671 177,427,143 158,707,007 117,861,281
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 78,611,285 114,052,434 120,227,114 76,580,696
Lợi nhuận tài chính -1,649,549 -719,502 -1,920,519 -565,349
Lợi nhuận khác 34,450 -732,234 84,338 -211,177
Tổng lợi nhuận trước thuế 28,262,831 36,397,187 46,674,650 22,095,313
Lợi nhuận sau thuế 21,685,113 27,633,684 36,832,508 16,869,064
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 22,903,296 28,837,144 36,983,224 17,938,741
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 803,809,340 790,207,722 895,246,379 836,611,409
Tổng tài sản 1,159,656,020 1,152,624,902 1,259,469,367 1,194,980,275
Nợ ngắn hạn 444,468,125 437,156,979 507,326,679 489,040,070
Tổng nợ 449,873,872 442,110,204 512,122,161 494,686,407
Vốn chủ sở hữu 709,782,148 710,514,698 747,347,206 700,293,868
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung