MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BMI

 Tổng Công ty Cổ phần Bảo Minh (HOSE)

Tổng Công ty Cổ phần Bảo Minh
Bảo Minh được thành lập ngày 28/11/1994 khởi đầu cho quá trình hình thành thị trường Bảo hiểm Việt Nam. Ngày 28/11/2006, cổ phiếu Bảo Minh với mã chứng khoán BMI chính thức niêm yết tại Trung tâm giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX). Năm 2008, thành lập CTCP Chứng khoán Bảo Minh (BMSC) đồng thời chuyển niêm yết cổ phiếu BMI vào sở Giao dịch chứng khoán TP HCM (HOSE)
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 27/01/2023
24.9
  0.3 (1.22%)
Khối lượng
264,900
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    24.6
  • Giá trần
    26.3
  • Giá sàn
    22.9
  • Giá mở cửa
    24.8
  • Giá cao nhất
    25.3
  • Giá thấp nhất
    24.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    15,000
  • GT Mua
    0.05 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.02 (Tỷ)
  • Room còn lại
    16.83 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:28/11/2006
Với Khối lượng (cp):43,400,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):74.1
Ngày giao dịch cuối cùng:04/04/2008
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/04/2008
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 38.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 75,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 25/08/2021: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
- 03/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 14/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 10/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 28/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 31/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/09/2016: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 31/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 08/09/2015: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 27/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 23/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 23/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 18/05/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.61
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.61
  •        P/E :
    9.55
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    20.52
  • (**) Hệ số beta:
    0.55
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    231,020
  • KLCP đang niêm yết:
    109,623,985
  • KLCP đang lưu hành:
    109,623,985
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,729.64
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Quý 3-2022
(Audited)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu 1,240,464,580 1,003,495,456 1,194,388,347 1,297,417,803
Doanh thu thuần HĐKD bảo hiểm 1,131,754,598 942,956,048 1,126,280,133 1,172,614,834
Lợi nhuận từ HĐKD bảo hiểm 25,846,694 75,486,754 89,469,198 38,122,352
Lợi nhuận từ hoạt động tài chính 80,901,554 38,946,296 30,993,967 80,088,834
Tổng lợi nhuận trước thuế 68,956,049 88,983,573 82,761,070 85,287,433
Lợi nhuận sau thuế 62,105,982 71,179,070 68,819,837 83,737,998
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 6,408,280,936 6,498,890,940 6,304,171,142 6,301,997,318
Tổng tài sản 7,340,640,315 7,463,565,257 7,115,854,489 7,194,167,740
Nợ ngắn hạn 5,008,578,757 5,063,443,869 4,826,278,336 4,829,744,193
Tổng nợ 5,009,222,556 5,064,596,426 4,827,406,893 4,830,875,154
Vốn chủ sở hữu 2,331,417,759 2,398,968,830 2,288,447,595 2,363,292,586
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.