MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

HJS

 Công ty Cổ phần Thủy điện Nậm Mu (HNX)

Công ty Cổ phần Thủy điện Nậm Mu - HJS
Nhà máy Thuỷ Điện Nậm Mu nằm trên địa bàn xã Tân Thành, Huyện Bắc Giang, tỉnh Hà Giang, do tổng công ty Sông Đà làm tổng đầu tư với mục tiêu khai thác nguồn thuỷ năng của suối Nậm Mu ( Nhánh cấp I, bờ phải Sông Lô ). Đây là khu vực được đánh giá có nhiều tiềm năng cho phát triển thuỷ điện vì theo thống kê của các chuyên gia khí tượng thuỷ văn lượng mưa hàng năm tại khu vực này thường lớn nhất miền Bắc, trung bình 3.500mm/năm.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 05/03/2024
32.9
  -0.1 (-0.3%)
Khối lượng
303
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    33
  • Giá trần
    36.3
  • Giá sàn
    29.7
  • Giá mở cửa
    33
  • Giá cao nhất
    33
  • Giá thấp nhất
    32.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.71 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 35.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 10/11/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 14/07/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 21/03/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 15/11/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 16/08/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 14/04/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 15/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 02/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 18/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 19/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 09/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 07/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 27/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 12/11/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 20%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
- 07/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 20/08/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.36
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.31
  •        P/E :
    13.94
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.36
  •        P/B:
    2.21
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    4,306
  • KLCP đang niêm yết:
    20,999,900
  • KLCP đang lưu hành:
    20,999,900
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    690.90
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 188,962,138 165,837,231 177,266,322 158,624,641
Giá vốn hàng bán 117,990,916 92,833,836 98,600,177 84,678,214
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 70,971,222 73,003,395 78,666,144 73,946,427
Lợi nhuận tài chính -3,532,010 625,212 2,415,687 3,934,141
Lợi nhuận khác 7,022,496 -722,530 -247,738 -330,358
Tổng lợi nhuận trước thuế 64,722,708 64,236,578 71,582,746 67,623,762
Lợi nhuận sau thuế 56,244,744 51,153,120 57,274,558 53,927,433
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 56,242,917 51,140,797 57,188,325 53,740,558
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 59,942,752 69,751,407 108,210,499 143,717,573
Tổng tài sản 375,678,990 346,423,696 353,310,881 363,840,084
Nợ ngắn hạn 56,851,569 27,141,908 27,042,474 38,597,348
Tổng nợ 56,851,569 27,141,908 27,042,474 38,597,348
Vốn chủ sở hữu 318,827,422 319,281,789 326,268,407 325,242,736
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.