MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>
BAB

Ngân hàng Thương mại cổ phần Bắc Á

Cập nhật:
15:15 T3, 23/07/2024
12.00
  -0.2 (-1.64%)
Khối lượng
4,647
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    12.2
  • Giá trần
    13.4
  • Giá sàn
    11
  • Giá mở cửa
    12.2
  • Giá cao nhất
    12.2
  • Giá thấp nhất
    12
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -100
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    30.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:28/12/2017
Với Khối lượng (cp):500,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):23.0
Ngày giao dịch cuối cùng:25/02/2021
Ngày giao dịch đầu tiên: 03/03/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 20.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 708,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 11/01/2024: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 7.5%
- 23/03/2023: Phát hành riêng lẻ 00
- 13/02/2023: Bán ưu đãi, tỷ lệ 15%
- 05/07/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 8%
- 10/08/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 6.3%
- 07/09/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 9%
- 26/09/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 18.18%
- 27/04/2018: Phát hành riêng lẻ 00
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 9.24%
- 20/01/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2.52273%
- 26/03/2014: Phát hành riêng lẻ 00
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.96
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.96
  •        P/E :
    12.56
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.43
  •        P/B:
    0.97
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    4,477
  • KLCP đang niêm yết:
    895,933,642
  • KLCP đang lưu hành:
    895,933,642
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    10,751.20
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2023 | Xem cách tính

CƠ CẤU SỞ HỮU

TÊN CỔ ĐÔNG TỶ LỆ
3.75%
3.01%
2.77%
Cổ đông khác
90.47%

CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH

Tổng tài sản 149,352 tỷ (Q1 - 2024)
Dư nợ cho vay 99,360 tỷ (Q1 - 2024)
Huy động vốn 118,124 tỷ (Q1 - 2024)
Vốn điều lệ 8,959 tỷ (Q1 - 2024)
Thu nhập lãi ròng 812 tỷ (Q1 - 2024)
Lợi nhuận sau thuế 270 tỷ (Q1 - 2024)
Tổng tài sản
đơn vị: nghìn tỷ
Tổng tài sản CỦA BAB SO VỚI TOÀN NGÀNH
(*) Số liệu so sánh tính theo kỳ báo cáo gần nhất.
đơn vị: tỷ

CƠ CẤU NỢ

Chỉ tiêu
Quý 2-2023 Quý 3-2023 Quý 4-2023 Quý 1-2024
Nợ đủ tiêu chuẩn 95,481,926,000 97,300,768,000 98,002,661,000 98,876,595,000
Nợ cần chú ý 434,106,000 578,703,000 935,647,000 548,301,000
Nợ dưới tiêu chuẩn 175,498,000 144,987,000 170,642,000 296,698,000
Nợ nghi ngờ 75,504,000 193,003,000 229,532,000 229,069,000
Nợ có khả năng mất vốn 427,940,000 424,364,000 515,493,000 592,063,000

TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CON

Chỉ tiêu
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Năm 2022
(Đã kiểm toán)
Năm 2023
(Đã kiểm toán)
Kết quả kinh doanh
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*) 10,000,348,000 9,711,131,000 10,632,560,000 13,648,903,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 734,813,000 908,365,000 1,038,959,000 1,060,834,000
Tổng chi phí 9,081,726,000 8,758,183,000 9,640,333,000 12,870,499,000
Lợi nhuận ròng(**) 587,794,000 726,339,000 832,519,000 854,367,000
  • Lãi ròng từ hoạt động tín dụng
  • Lãi ròng từ HĐ KD ngoại hối, vàng
  • Lãi thuần từ đầu tư, KD chứng khoán
  • Lãi thuần từ hoạt động khác
(*) tỷ đồng
Tài sản
Xem đầy đủ
Tổng tài sản 117,189,393,000 119,791,806,000 128,793,538,000 152,243,071,000
Tiền cho vay 80,041,419,000 86,514,082,000 94,978,178,000 101,614,237,000
Đầu tư chứng khoán 21,055,070,000 11,865,780,000 17,716,698,000 31,541,675,000
Góp vốn và đầu tư dài hạn 193,660,000 147,032,000 142,878,000 142,530,000
Tiền gửi 99,673,253,000 102,500,877,000 107,951,711,000 129,267,362,000
Vốn và các quỹ 8,363,582,000 9,051,143,000 9,800,431,000 10,868,259,000
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)

Gửi ý kiến đóng góp

(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.