TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VUA

 Công ty cổ phần Chứng khoán Stanley Brothers (UpCOM)

Công ty cổ phần Chứng khoán Stanley Brothers
Công ty cổ phần chứng khoán Stanley Brothers (SBSI) thành lập năm 2008, tiền thân là Công ty Cổ phần Chứng khoán Toàn cầu. Trải qua 14 năm hoạt động và phát triển, với ưu thế vượt trội về nhân lực, mạng lưới đối tác và tiềm lực tài chính, SBSI đã khẳng định tên tuổi và vị thế của mình trên thị trường tài chính Việt Nam, là đối tác tin cậy của nhiều doanh nghiệp lớn với mức độ tín nhiệm cao. SBSI tự hào là công ty tiên phong trong việc đổi mới, sáng tạo nhằm cung cấp những giá trị tốt nhất, những giải pháp tài chính toàn diện cho khách hàng. Nhờ uy tín và kinh nghiệm tích lũy lâu năm, SBSI rất vinh dự được hợp tác với các đối tác lớn như An Phát Holdings, KPMG, IFC, Bitagco, Vietcombank, BIDV, ViettinBank, ...Đứng trước những thách thức và thời cơ của thị trường mới, SBSI luôn sáng tạo, nâng cao uy tín, thương hiệu, xây dựng chiến lược kinh doanh phù hợp, coi trọng nguồn nhân lực, văn hóa kinh doanh.
Cập nhật:
09:24 Thứ 5, 18/08/2022
44.9
  -0.4 (-0.88%)
Khối lượng
35,000
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    45.3
  • Giá trần
    52
  • Giá sàn
    38.6
  • Giá mở cửa
    45.3
  • Giá cao nhất
    45.5
  • Giá thấp nhất
    44.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    100.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/01/2022
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 26.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 33,900,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 01/04/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.68
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.68
  •        P/E :
    65.73
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.53
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    188,670
  • KLCP đang niêm yết:
    33,900,000
  • KLCP đang lưu hành:
    33,900,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,525.50
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 40,837,661 14,994,453 41,394,695 42,843,069
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 68,058 -233,842 -121,158 -2,079,473
Lợi nhuận tài chính 68,058 -233,842 -121,158 -2,079,473
Lợi nhuận khác -3,683 -42,485 -71,083 11,655
Tổng lợi nhuận trước thuế 22,299,716 -10,815,551 8,411,345 12,009,471
Lợi nhuận sau thuế 18,038,556 -10,994,480 6,652,099 9,512,916
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 18,038,556 -10,994,480 6,652,099 9,512,916
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 360,020,914 365,651,015 404,873,883 557,072,586
Tổng tài sản 387,446,230 391,343,644 428,923,703 581,746,336
Nợ ngắn hạn 19,723,665 22,807,149 64,440,775 224,700,492
Tổng nợ 19,723,665 22,807,149 64,440,775 224,700,492
Vốn chủ sở hữu 367,722,565 368,536,495 364,482,928 357,045,844
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.