TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VGL

 CTCP Mạ kẽm công nghiệp Vingal - Vnsteel (UpCOM)

CTCP Mạ kẽm công nghiệp Vingal - Vnsteel
Công ty Cổ Phần Mạ Kẽm Công Nghiệp VINGAL-VNSTEEL là một liên doanh giữa Tổng Công Ty Thép Việt Nam, Tập Đoàn Delta (Úc) và Công ty TNHH Thép Việt được thành lập năm 1995. Công ty Vingal sản xuất và kinh doanh 3 lĩnh vực chính: Sản xuất ống thép: Công suất: 30.000 tấn/năm; Gia công cơ khí: Công suất 12.000 tấn/năm; Mạ kẽm nhúng nóng: Công suất 60.000 tấn/năm.
Cập nhật:
09:03 Thứ 3, 09/08/2022
23
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    23
  • Giá trần
    26.4
  • Giá sàn
    19.6
  • Giá mở cửa
    23
  • Giá cao nhất
    23
  • Giá thấp nhất
    23
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/08/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 9,325,155
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 09/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 29/04/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 21/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 24/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 09/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.89
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.89
  •        P/E :
    12.18
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.15
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    120
  • KLCP đang niêm yết:
    9,325,155
  • KLCP đang lưu hành:
    9,325,155
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    214.48
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 323,438,281 298,795,177 339,356,707 341,322,071
Giá vốn hàng bán 279,266,604 256,594,164 282,408,992 289,850,444
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 43,754,360 41,874,031 56,928,474 51,471,626
Lợi nhuận tài chính -35,378 671,036 768,234 324,979
Lợi nhuận khác 138,170 35,090 48,766 255,395
Tổng lợi nhuận trước thuế 18,537,139 18,137,099 27,243,205 22,102,478
Lợi nhuận sau thuế 15,546,162 15,219,300 22,084,290 17,611,184
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 15,546,162 15,219,300 22,084,290 17,611,184
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 99,223,691 98,731,716 124,665,681 115,398,356
Tổng tài sản 135,903,438 132,853,261 158,319,633 147,657,067
Nợ ngắn hạn 18,029,357 16,495,613 33,788,727 25,003,000
Tổng nợ 18,029,357 16,495,613 33,788,727 25,003,000
Vốn chủ sở hữu 117,874,081 116,357,649 124,530,907 122,654,068
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.