TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BBH

 CTCP Bao bì Hoàng Thạch (UpCOM)

CTCP Bao bì Hoàng Thạch
Công ty Cổ phần bao bì Hoàng Thạch là một đơn vị trực thuộc Tổng Công ty xi măng Việt Nam được thành lập theo Quyết định số 25/1999/QĐ – TTg ngày 22/02/1999 của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở chuyển đổi Doanh nghiệp Nhà nước ( Phân xưởng May bao thuộc Công ty xi măng Hoàng Thạch - Tổng Công ty Công nghiệp xi măng Việt Nam) thành Công ty Cổ phần bao bì Hoàng Thạch.
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 10/08/2022
15.1
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    15.1
  • Giá trần
    17.3
  • Giá sàn
    12.9
  • Giá mở cửa
    15.1
  • Giá cao nhất
    15.1
  • Giá thấp nhất
    15.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 14/05/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,047,932
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 10/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 12/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.12
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.12
  •        P/E :
    13.53
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    38.18
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    20
  • KLCP đang niêm yết:
    2,047,932
  • KLCP đang lưu hành:
    2,047,932
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    30.92
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp   Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV   204,665,668 147,737,679 148,855,213
Giá vốn hàng bán   188,117,002 131,476,517 140,732,144
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV   16,548,665 16,260,917 8,114,628
Lợi nhuận tài chính   -1,232,820 705,331 1,119,922
Lợi nhuận khác   751,352 -257,153 456,489
Tổng lợi nhuận trước thuế   5,349,444 6,667,633 2,678,905
Lợi nhuận sau thuế   4,258,736 5,671,654 2,286,219
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ   4,258,736 5,671,654 2,286,219
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn   98,655,753 93,050,366 97,346,032
Tổng tài sản   101,058,835 95,836,792 102,574,239
Nợ ngắn hạn   22,703,903 15,727,725 24,376,885
Tổng nợ   22,703,903 15,727,725 24,376,885
Vốn chủ sở hữu   78,354,932 80,109,067 78,197,354
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.