TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VAV

 Công ty Cổ phần VIWACO (UpCOM)

Công ty Cổ phần VIWACO
Ngày 22 tháng 12 năm 2004, Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội có văn bản số 4755/UB_KH&ĐT, chấp thuận đề án thành lập Công ty cổ phần để tiếp nhận và phân phối một phần nước sạch từ Dự án xây dựng nhà máy nước mặt sông Đà. Vì vậy, Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng và Kinh doanh nước sạch được thành lập theo văn bản thỏa thuận ngày 01/02/2005 giữa Tổng Công ty xuất nhập khẩu xây dựng Việt Nam VINACONEX, Công ty kinh doanh nước sạch Hà Nội và Công ty cổ phần ống sợi thủy tinh VIGLAFICO. Năm 2015, Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng và Kinh doanh nước sạch đổi tên thành Công ty cổ phần VIWACO.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 27/05/2022
31
  -0.5 (-1.59%)
Khối lượng
600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    31.5
  • Giá trần
    36.2
  • Giá sàn
    26.8
  • Giá mở cửa
    31
  • Giá cao nhất
    31
  • Giá thấp nhất
    31
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    47.74 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/07/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 50.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 26/10/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
- 24/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 29/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 11/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 28/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 24/08/2018: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
- 13/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 12/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.38
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.38
  •        P/E :
    12.58
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.12
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,495
  • KLCP đang niêm yết:
    32,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    32,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    960.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 175,776,314 161,342,796 166,583,367 139,678,953
Giá vốn hàng bán 143,560,493 123,071,113 141,822,327 111,806,270
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 32,215,821 38,271,683 24,761,040 27,872,682
Lợi nhuận tài chính -383,765 -985,667 -1,520,135 -1,781,753
Lợi nhuận khác 464,762 -254,218 1,949,617 578,958
Tổng lợi nhuận trước thuế 18,901,774 26,787,521 21,332,189 17,153,979
Lợi nhuận sau thuế 17,741,454 24,108,768 18,999,902 15,438,581
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 17,741,454 24,108,768 18,999,902 15,438,581
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 175,988,622 203,556,556 215,510,103 207,342,774
Tổng tài sản 741,555,534 757,677,642 757,010,778 754,129,381
Nợ ngắn hạn 192,051,249 196,343,896 170,445,627 159,173,973
Tổng nợ 375,103,415 370,777,033 350,966,630 334,270,526
Vốn chủ sở hữu 366,452,119 386,900,609 406,044,147 419,858,855
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.