TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DRC

 Công ty Cổ phần Cao su Đà Nẵng (HOSE)

Công ty Cổ phần Cao su Đà Nẵng
Tiền thân là nhà máy đắp vỏ xe của quân đội Mỹ, đến nay Công ty cổ phần cao su Đà Nẵng, tên gọi quốc tế là DRC, đã có quá trình phát triển liên tục hơn 35 năm. Nằm tại vị trí cách Sân bay quốc tế Đà nẵng 5 km, cách cảng Tiên Sa 10km, DRC có vị trí địa lý thuận lợi giao thương trong nước và quốc tế. Công ty bắt đầu niêm yết với mã chứng khoán DRC ngày 29/12/2006 trên sàn giao dịch chứng khoán TP Hồ Chí Minh
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 27/06/2022
27.7
  0.55 (2.03%)
Khối lượng
174,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    27.15
  • Giá trần
    29.05
  • Giá sàn
    25.25
  • Giá mở cửa
    27.5
  • Giá cao nhất
    27.8
  • Giá thấp nhất
    27.1
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    83,000
  • GDNN (GT Mua)
    0.23 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    39.51 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 29/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 95.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 9,247,500
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 01/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 17/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 07/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 30/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 13/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 25/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 24/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 20/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 24/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 09/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
- 03/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 02/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 13/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 14/05/2012: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:4
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 03/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 10/04/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 19%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.47
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.47
  •        P/E :
    11.00
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.49
  • (**) Hệ số beta:
    0.68
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    420,590
  • KLCP đang niêm yết:
    118,792,605
  • KLCP đang lưu hành:
    118,792,605
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,290.56
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,277,407,968 957,979,697 1,401,715,642 1,354,134,854
Giá vốn hàng bán 978,104,855 795,249,387 1,112,508,642 1,083,517,228
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 226,491,135 133,990,875 220,852,999 200,042,361
Lợi nhuận tài chính -2,452,333 -859,862 -4,362,240 -6,647,742
Lợi nhuận khác -498,500 -7,226 -491,145 -173,436
Tổng lợi nhuận trước thuế 132,809,878 42,186,674 109,766,232 81,764,873
Lợi nhuận sau thuế 106,231,108 33,717,598 87,392,331 65,801,548
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 106,231,108 33,717,598 87,392,331 65,801,548
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,611,034,706 1,900,766,948 2,117,308,644 2,352,983,011
Tổng tài sản 2,677,310,840 2,945,573,175 3,139,009,925 3,353,999,921
Nợ ngắn hạn 963,968,384 1,198,743,556 1,362,879,920 1,512,582,605
Tổng nợ 964,896,068 1,199,518,935 1,364,959,656 1,514,267,873
Vốn chủ sở hữu 1,712,414,772 1,746,054,240 1,774,050,269 1,839,732,047
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.