TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TRT

 Công ty Cổ phần RedstarCera (UpCOM)

Công ty Cổ phần RedstarCera
Công ty cổ phần Trúc Thôn, tiền thân là Mỏ đất chịu lửa Trúc Thôn thuộc Công ty Gang thép Thái Nguyên, được thành lập ngày 25/11/1964 theo Quyết định của Bộ Công nghiệp nặng, trên cơ sở nhiệm vụ chính là khai thác đất chịu lửa nhằm phục vụ Công ty Gang thép Thái Nguyên sản xuất gạch chịu lửa để xây lò và dẫn rót thép trong quá trình nấu luyện.
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 30/06/2022
12
  0 (0%)
Khối lượng
2,900
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    12
  • Giá trần
    13.8
  • Giá sàn
    10.2
  • Giá mở cửa
    12
  • Giá cao nhất
    12
  • Giá thấp nhất
    12
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/03/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/01/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.21
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.21
  •        P/E :
    5.42
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.01
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,100
  • KLCP đang niêm yết:
    11,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    10,972,768
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    131.67
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 363,984,667 321,758,535 597,181,562 624,601,194
Giá vốn hàng bán 336,368,846 303,848,485 519,496,052 537,521,759
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 27,180,505 17,614,412 77,348,857 87,079,434
Lợi nhuận tài chính -161,383 -6,756,237 -23,970,725 -18,217,516
Lợi nhuận khác -870,926 -1,989,890 -10,032,765 -7,950,414
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,292,137 -15,523,441 11,175,469 29,567,710
Lợi nhuận sau thuế 2,383,265 -15,523,441 11,175,469 24,291,008
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,383,265 -15,523,441 11,175,469 24,291,008
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 140,731,632 231,877,685 237,404,755 245,815,924
Tổng tài sản 270,404,708 593,954,345 572,876,149 547,472,241
Nợ ngắn hạn 113,343,924 282,127,816 283,346,039 266,896,985
Tổng nợ 136,285,412 475,654,262 443,400,598 393,705,681
Vốn chủ sở hữu 134,119,296 118,300,083 129,475,552 153,766,560
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.