TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

STS

 Công ty Cổ phần Dịch vụ Vận tải Sài Gòn (UpCOM)

Công ty Cổ phần Dịch vụ Vận tải Sài Gòn
Tiền thân của Công ty Cổ phần Dịch vụ Vận tải Sài Gòn là Công ty Dịch vụ Vận tải Sài Gòn, thành lập từ năm 1976. Năm 2005, Công ty chính thức hoạt động theo hình thức CTCP. Năm 2010, cổ phiếu của công ty chính thức giao dịch trên sàn UPCOM. Ngành nghề kinh doanh: hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải; kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuế; vận tải hàng hóa bằng đường bộ...
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 12/08/2022
35
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    35
  • Giá trần
    49
  • Giá sàn
    21
  • Giá mở cửa
    35
  • Giá cao nhất
    35
  • Giá thấp nhất
    35
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 30/03/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 25.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,082,200
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 10/02/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 19/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 27/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    8.28
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    8.28
  •        P/E :
    4.23
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    48.25
  • (**) Hệ số beta:
    0.39
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    2,768,221
  • KLCP đang lưu hành:
    2,744,256
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    96.05
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 35,599,164 42,429,894 37,922,371 65,678,640
Giá vốn hàng bán 21,272,284 22,674,864 21,379,072 36,705,797
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 14,326,881 19,755,030 16,543,299 28,972,842
Lợi nhuận tài chính 2,500,628 2,867,218 2,628,461 2,586,677
Lợi nhuận khác -21,165 32,787 -10,575 275,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 14,249,552 19,859,808 15,935,277 28,497,932
Lợi nhuận sau thuế 11,395,407 15,863,031 13,652,235 22,719,649
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 11,395,407 15,863,031 13,652,235 22,719,649
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 83,783,394 104,039,748 113,014,470 143,594,004
Tổng tài sản 105,048,875 122,958,143 129,940,911 158,678,674
Nợ ngắn hạn 24,625,043 26,671,280 20,001,813 26,259,926
Tổng nợ 24,865,043 26,911,280 20,241,813 26,259,926
Vốn chủ sở hữu 80,183,833 96,046,863 109,699,098 132,418,747
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.