MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TAW

 Công ty cổ phần Cấp nước Trung An (UpCOM)

Công ty cổ phần Cấp nước Trung An
Công ty TNHH MTV Cấp nước Trung An là Công ty con của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên. Công ty được thành lập theo Quyết định số 3744/QĐ-UBND ngày 24/08/2010 của UBND Thành phố Hồ Chí Minh về việc phê duyệt Đề án chuyển đổi Xí nghiệp Cấp nước Trung An thành Công ty TNHH Một thành viên. Từ 13/01/2015, Công ty hoạt động theo hình thức Công ty cổ phần, với vốn điều lệ là 50.000.000.000 đồng.
Cập nhật:
13:33 Thứ 4, 07/12/2022
19.4
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    19.4
  • Giá trần
    27.1
  • Giá sàn
    11.7
  • Giá mở cửa
    19.4
  • Giá cao nhất
    19.4
  • Giá thấp nhất
    19.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 29/07/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 13.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 21/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 07/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 02/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 24/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 06/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.07
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.07
  •        P/E :
    18.21
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.36
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    5,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    5,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    97.00
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp     Quý 2- 2014 Quý 4- 2016 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 214,642,678 196,504,474 210,140,303 261,572,323
Giá vốn hàng bán 197,959,719 175,628,714 184,228,423 241,458,647
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 16,594,182 20,489,457 23,665,060 19,866,348
Lợi nhuận tài chính 276,483 294,040 440,784 919,276
Lợi nhuận khác 1,348,782 317,853 302,986 328,794
Tổng lợi nhuận trước thuế 6,671,878 8,647,306 10,292,674 6,905,502
Lợi nhuận sau thuế 5,179,824 6,805,493 8,008,358 5,326,637
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 5,179,824 6,805,493 8,008,358 5,326,637
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 152,370,653 140,433,140 132,988,519 123,084,555
Tổng tài sản 157,806,497 147,479,958 144,753,711 142,201,449
Nợ ngắn hạn 95,622,352 83,331,805 80,277,954 80,407,412
Tổng nợ 95,622,352 83,331,805 80,277,954 80,407,412
Vốn chủ sở hữu 62,184,145 64,148,153 64,475,757 61,794,036
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.