TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SGP

 Công ty Cổ phần Cảng Sài Gòn (UpCOM)

Công ty Cổ phần Cảng Sài Gòn
Cảng Sài Gòn với tên gọi ban đầu là Thương Cảng Sài Gòn, với lịch sử hình thành từ hơn 150 năm trước. Hoạt động phục vụ cho lĩnh vực rộng lớn gồm các khu vực Tp. HCM, các vùng lân cận và đồng bằng sông Mekong với tổng sản lượng hàng hóa hàng năm hơn 10 triệu tấn, Cảng Sài Gòn có vai trò và nhiệm vụ quan trọng phục vụ cho nhu cầu xuất nhập khẩu và phát triển kinh tế nói chung cho toàn khu vực Phía Nam của đất nước.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 15/08/2022
22
  0.2 (0.92%)
Khối lượng
90,812
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    21.8
  • Giá trần
    25
  • Giá sàn
    18.6
  • Giá mở cửa
    21.9
  • Giá cao nhất
    22.4
  • Giá thấp nhất
    21.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.97 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/04/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 216,294,961
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 24/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.89
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.89
  •        P/E :
    5.66
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.29
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    139,827
  • KLCP đang niêm yết:
    216,294,961
  • KLCP đang lưu hành:
    216,278,461
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    4,758.13
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 376,606,688 301,453,688 376,963,035 289,893,421
Giá vốn hàng bán 216,681,987 190,017,287 203,718,352 193,779,226
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 159,924,701 111,436,400 173,244,683 96,114,195
Lợi nhuận tài chính 18,540,123 5,523,445 51,913,064 -2,695,003
Lợi nhuận khác -8,521,352 6,126 3,415,115 843,673
Tổng lợi nhuận trước thuế 165,215,064 69,735,027 629,122,818 58,915,714
Lợi nhuận sau thuế 139,491,978 58,716,011 597,849,140 49,669,739
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 137,677,813 57,556,611 597,263,503 48,279,296
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,859,610,409 1,971,090,929 1,873,387,161 1,801,608,416
Tổng tài sản 5,145,353,467 5,235,003,148 5,420,942,782 5,367,256,526
Nợ ngắn hạn 419,319,352 452,835,469 675,174,770 592,344,905
Tổng nợ 2,651,773,178 2,685,158,768 2,857,697,051 2,771,028,824
Vốn chủ sở hữu 2,493,580,289 2,549,844,381 2,563,245,732 2,596,227,702
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.