MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CCR

 Công ty cổ phần Cảng Cam Ranh (HNX)

Công ty cổ phần Cảng Cam Ranh
Công ty cổ phần Cảng Cam Ranh được chuyển đổi từ doanh nghiệp 100% vốn Nhà nước – Công ty TNHH MTV Cảng Cam Ranh và chính thức hoạt động dưới mô hình Công ty cổ phần từ ngày 25/06/2015. Ngày 24/09/2015 là ngày giao dịch đầu tiên của cổ phiếu Công ty trên hệ thống giao dịch UPCOM. Ngành nghề kinh doanh: bốc xếp hàng hóa; kho bãi và lưu giữ hàng hóa; kinh doanh dịch vụ Logistics; dịch vụ giao nhận, kiểm đếm...
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 02/02/2023
13.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    13.5
  • Giá trần
    14.8
  • Giá sàn
    12.2
  • Giá mở cửa
    13.5
  • Giá cao nhất
    13.5
  • Giá thấp nhất
    13.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.95 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/09/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 24,501,817
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 14/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 29/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.5%
- 17/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 14/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
- 23/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 17/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.67
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.67
  •        P/E :
    20.14
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.11
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,250
  • KLCP đang niêm yết:
    24,501,817
  • KLCP đang lưu hành:
    24,453,617
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    330.12
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 32,132,419 38,481,416 40,216,101 41,048,513
Giá vốn hàng bán 20,842,413 28,181,245 31,802,605 30,486,657
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 11,290,005 10,300,170 8,413,496 10,561,855
Lợi nhuận tài chính 252,429 220,787 153,382 278,276
Lợi nhuận khác -16,757 6,000 23,815 2,437
Tổng lợi nhuận trước thuế 6,508,057 4,973,151 2,578,314 5,040,582
Lợi nhuận sau thuế 5,195,321 3,947,718 2,092,881 3,822,903
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 5,249,719 3,768,987 1,848,713 3,733,745
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 46,368,082 45,523,673 29,361,624 37,401,509
Tổng tài sản 321,744,218 322,579,459 301,831,721 307,598,762
Nợ ngắn hạn 13,005,554 45,106,476 22,985,285 13,387,723
Tổng nợ 16,821,824 48,476,736 25,807,735 27,811,823
Vốn chủ sở hữu 304,922,393 274,102,723 276,023,987 279,786,939
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.