TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DXP

 Công ty cổ phần Cảng Đoạn Xá (HNX)

Công ty cổ phần Cảng Đoạn Xá
Công ty Cổ phần Cảng Đoạn Xá tiền thân là xí nghiệp Xếp dỡ Đoạn Xá, là đơn vị trực thuộc Cảng Hải Phòng, được thành lập theo quyết định số 334/TCCB-LĐ ngày 28/06/1995 của cục Hàng hải Việt Nam. Ngày 19/10/2001, Thủ tướng Chính phủ ký quyết định số 1372/QĐ-TTg, quyết định việc chuyển Xí nghiệp Xếp dỡ Đoạn Xá thành Công ty cổ phần Cảng Đoạn Xá.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 12/08/2022
14.4
  0.1 (0.7%)
Khối lượng
51,754
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    14.3
  • Giá trần
    15.7
  • Giá sàn
    12.9
  • Giá mở cửa
    14.4
  • Giá cao nhất
    14.4
  • Giá thấp nhất
    14.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -2.44 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:26/12/2005
Với Khối lượng (cp):3,500,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):18.5
Ngày giao dịch cuối cùng:24/11/2006
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:11/12/2006
Với Khối lượng (cp):3,500,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):38.0
Ngày giao dịch cuối cùng:29/05/2009
Ngày giao dịch đầu tiên: 08/06/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 38.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,250,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 26/01/2022: Phát hành cho CBCNV 1,295,000
- 07/07/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 28/07/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:3
- 27/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/04/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 08/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
- 17/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 06/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 02/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 12/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 23/11/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
- 15/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
- 04/11/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 22/06/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 14/01/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.13
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.13
  •        P/E :
    6.76
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    20.17
  • (**) Hệ số beta:
    0.09
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    133,391
  • KLCP đang niêm yết:
    27,282,027
  • KLCP đang lưu hành:
    27,282,027
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    392.86
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 25,262,994 21,519,921 21,223,361 24,611,552
Giá vốn hàng bán 18,031,447 10,975,243 13,500,060 13,387,527
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 7,231,547 10,544,677 7,723,301 11,224,025
Lợi nhuận tài chính 23,424,347 4,268,175 7,496,580 8,145,687
Lợi nhuận khác 153,914 2,106,643 5,570 458,912
Tổng lợi nhuận trước thuế 27,126,584 11,864,038 11,297,501 15,534,461
Lợi nhuận sau thuế 21,701,267 13,227,034 9,038,001 12,585,060
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 21,701,267 13,227,034 9,038,001 12,585,060
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 337,417,211 390,463,826 371,804,991 423,344,174
Tổng tài sản 533,749,767 533,806,023 555,704,710 570,465,261
Nợ ngắn hạn 29,775,029 16,604,251 16,618,826 20,294,317
Tổng nợ 29,775,029 16,604,251 16,618,826 20,294,317
Vốn chủ sở hữu 503,974,738 517,201,772 539,085,884 550,170,944
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.