TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NAP

 Công ty cổ phần Cảng Nghệ Tĩnh (HNX)

Công ty cổ phần Cảng Nghệ Tĩnh
Cảng Nghệ Tĩnh tiền thân là Cảng Bến Thủy, đã có lịch sử gần 100 năm hình thành và phát triển, trong đó có hơn 50 năm xây dựng và trưởng thành. Kể từ ngày 31/12/2009 Cảng Nghệ Tĩnh đã hoàn thành công tác chuyển đổi doanh nghiệp thành Công ty TNHH MTV Cảng Nghệ Tĩnh - Thành viên của Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam. Hiện tại, Công ty đang tập trung đầu tư chiều sâu; nâng cao năng suất lao động, giải phóng tàu nhanh đáp ứng tốt hơn nữa cho các nhu cầu vận tải, xuất nhập khẩu hàng hoá của tỉnh Nghệ An và khu vực góp phần xứng đáng vào công cuộc Công nghiệp hoá - Hiện đại hoá đất nước.
Cập nhật:
10:25 Thứ 3, 04/10/2022
13.3
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    13.3
  • Giá trần
    14.6
  • Giá sàn
    12
  • Giá mở cửa
    13.3
  • Giá cao nhất
    13.3
  • Giá thấp nhất
    13.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:19/07/2016
Với Khối lượng (cp):21,517,200
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):11.4
Ngày giao dịch cuối cùng:21/03/2018
Ngày giao dịch đầu tiên: 27/03/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 21,517,200
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 15/08/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.5%
- 15/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 17/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 04/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 24/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.90
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.90
  •        P/E :
    14.71
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.27
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    21,517,200
  • KLCP đang lưu hành:
    21,517,200
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    286.18
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 52,755,209 46,731,082 46,638,727 53,182,652
Giá vốn hàng bán 46,319,659 38,225,384 33,683,568 38,901,157
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 6,435,550 8,505,698 12,955,160 14,281,495
Lợi nhuận tài chính 67,555 841,043 163,397 2,149,474
Lợi nhuận khác 2,389,907 714,833 168,007 961,401
Tổng lợi nhuận trước thuế 4,387,209 3,655,573 6,760,797 9,422,146
Lợi nhuận sau thuế 3,453,037 2,911,445 5,396,038 7,797,184
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,453,037 2,911,445 5,396,038 7,797,184
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 90,109,558 89,139,019 81,588,792 83,572,160
Tổng tài sản 274,578,746 273,998,120 260,322,144 264,267,037
Nợ ngắn hạn 46,262,990 42,770,919 23,709,464 21,682,842
Tổng nợ 46,262,990 42,770,919 23,709,464 21,682,842
Vốn chủ sở hữu 228,315,756 231,227,201 236,612,680 242,584,195
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.