TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

RAT

 CTCP Vận tải và Thương mại Đường sắt (UpCOM)

CTCP Vận tải và Thương mại Đường sắt
CTCP Vận tải và Thương mại Đường sắt (RATRACO) là một đơn vị thành viên thuộc Tổng Công ty Đu­ờng sắt Việt Nam, đ­ược thành lập từ năm 2000. RATRACO liên tục mở rộng quy mô, ngành nghề kinh doanh để đáp ứng kịp thời với nhu cầu đa dạng và luôn chuyển đổi của thị trường. Sau hơn 15 năm hoạt động và có được những thành tựu nổi bật, thư­ơng hiệu RATRACO đã đ­ược khẳng định qua 4 lĩnh vực hoạt động: Dịch vụ Vận tải; Dịch vụ Du Lịch; Nhà hàng và Khách sạn; Quảng cáo và Thương mại.
Cập nhật:
09:34 Thứ 5, 18/08/2022
15.5
  0.4 (2.65%)
Khối lượng
700
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    15.1
  • Giá trần
    17.3
  • Giá sàn
    12.9
  • Giá mở cửa
    15.5
  • Giá cao nhất
    15.5
  • Giá thấp nhất
    15.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    70
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0.01 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.60 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/08/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 18.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,121,841
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 13/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 10/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 19/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.24
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.24
  •        P/E :
    12.22
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.53
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    5,921,841
  • KLCP đang lưu hành:
    5,921,841
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    89.42
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 361,349,242 352,193,344 362,100,208 562,239,349
Giá vốn hàng bán 342,914,256 327,982,139 337,312,291 518,607,776
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 18,434,986 24,211,205 24,770,792 43,594,028
Lợi nhuận tài chính -6,534,402 -2,736,596 -3,344,105 -6,089,582
Lợi nhuận khác 740,583 816,930 699,583 -763,844
Tổng lợi nhuận trước thuế 767,256 6,455,018 2,513,261 10,337,685
Lợi nhuận sau thuế 680,518 5,283,909 1,857,514 7,943,717
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 680,518 5,283,909 1,783,276 7,320,376
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 84,142,303 115,499,084 116,314,850 194,473,383
Tổng tài sản 177,319,968 204,250,463 256,245,464 330,281,379
Nợ ngắn hạn 96,908,806 125,657,046 165,342,121 184,126,344
Tổng nợ 118,269,792 135,516,206 180,905,227 246,997,426
Vốn chủ sở hữu 59,050,176 68,734,257 75,340,237 83,283,954
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.