MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

QNS

 Công ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi (UpCOM)

Công ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi
Công ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi tiền thân là Công ty Đường Quảng Ngãi thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn được thành lập trên cơ sở cổ phần hóa doanh nghiệp Nhà nước theo quyết định số 2610/QĐ/BNN-ĐMDN ngày 30/9/2005. Nghành nghề kinh doanh chính gồm: Công nghiệp chế biến đường, mật, thực phẩm, đồ uống, bao bì; Khai thác , sản xuất chế biến và kinh doanh nước khoáng
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 08/02/2023
38.1
  0.6 (1.6%)
Khối lượng
247,808
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    37.5
  • Giá trần
    43.1
  • Giá sàn
    31.9
  • Giá mở cửa
    37.9
  • Giá cao nhất
    38.3
  • Giá thấp nhất
    37.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    68,500
  • GT Mua
    3.74 (Tỷ)
  • GT Bán
    1.14 (Tỷ)
  • Room còn lại
    29.78 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/12/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 112.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 187,549,373
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 04/01/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/08/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/04/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 19/01/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 18/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 15/04/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/02/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 04/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 16/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 20/02/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 03/06/2019: Phát hành cho CBCNV 5,851,492
- 09/05/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
- 18/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 09/05/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
- 19/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 19/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 28/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 03/05/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
- 13/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/01/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.60
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.60
  •        P/E :
    10.59
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.71
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    294,807
  • KLCP đang niêm yết:
    356,939,955
  • KLCP đang lưu hành:
    356,939,955
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    13,599.41
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,829,684,151 2,216,132,512 2,307,949,386 1,971,395,321
Giá vốn hàng bán 1,329,341,131 1,544,163,774 1,564,681,888 1,360,428,348
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 483,968,217 657,364,613 733,837,915 587,429,868
Lợi nhuận tài chính 16,051,423 21,800,852 25,111,847 44,353,081
Lợi nhuận khác -304,914 -307,923 -300,842 40,350,222
Tổng lợi nhuận trước thuế 208,027,502 436,035,477 363,364,428 495,284,984
Lợi nhuận sau thuế 175,764,994 365,323,086 316,602,480 426,821,799
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 175,764,994 365,323,086 316,602,480 426,821,799
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 6,151,196,296 6,263,867,366 5,212,519,526 6,084,509,946
Tổng tài sản 10,420,223,322 10,513,228,548 9,421,164,301 10,261,336,882
Nợ ngắn hạn 3,229,302,636 3,572,045,503 2,325,100,649 2,747,135,091
Tổng nợ 3,300,273,472 3,643,301,954 2,385,337,120 2,798,687,901
Vốn chủ sở hữu 7,119,949,849 6,869,926,593 7,035,827,182 7,462,648,981
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.